Máy đo điện trở cách điện Tonghui TH2683A (100kΩ~10TΩ)

Đo điện trở

Dải đo: 100kΩ - 10TΩ

Độ chính xác: I>10nA: ±2%,  I≤10nA: ±5%

Đo dòng điện

Dải đo:

- Dải 1 :100uA – 1mA , trở khảng trong đầu vào 10 kΩ

- Dải 2 :10uA – 100uA , trở khảng trong đầu vào 10 kΩ

- Dải 3 :1uA – 10uA , trở khảng trong đầu vào 10 kΩ

- Dải 4 :100nA – 1uA , trở khảng trong đầu vào 10 kΩ

- Dải 5 :10nA – 100nA, trở khảng trong đầu vào 10 kΩ

- Dải 6 :1nA – 10nA, trở khảng trong đầu vào 10 kΩ hoặc 1MΩ 

Độ chính xác: 2% ± 3pA

Đo điện áp:

Dải đo: 1V  - 1000V

Độ chính xác: điện áp ≥10V: ±1%+1V, điện áp<10V: ±10%+0.1V.

Hạn chế dòng: 10mA 

Chuyển đổi: Bật tắt thủ công ở bảng điều khiển trước, hoặc điều khiển bằng bộ hẹn giờ tích hợp, hoặc bằng điều khiển.

Thời gian nạp: 0~999s, có thể lập trình

Độ trễn đo: 0 ~ 999s, có thể lập trình 

Tốc độ đo

Chế độ kích: 

- Đo đơn: < 100ms(không tính thời gian nạp)

- Trung bình lên tới 100 phép đo:<100+ (N-1) x 100 ms (không tính thời gian nạp)

Tốc độ đo: nhanh: ≤30ms, Chậm: ≤60ms.

Chế độ dải đo: Tự động, Giữ

Bộ nhớ: Bộ nhớ trong, USB.

Giao diện tiêu chuẩn: RS232C, USB HOST, USB DEVICE, HANDLER.

Thông số kỹ thuật chung

Nhiệt độ, độ ẩm hoạt động: 10℃~40℃,≤90%RH

Yêu cầu nguồn: 90~121V AC (60Hz)  hoặc 198~242V AC (50Hz)

Công suất: <50VA

Kích thước: 235mmX104mmX360mm

Trọng lượng: 3.6kg

Chi tiết

Datasheet


Manual


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch