Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Đầu vào
Đầu nối: BNC hoặc PT02A 3 chân
Độ nhạy điện tích: 0.1 đến 199.9 pC/g hoặc mV/g, với 3 dải chọn: X.1, X1, X10
Đáp tuyến tần số: ±3% từ 5 Hz đến 40,000 Hz (tham chiếu 100 Hz, filter “Out”)
Khả năng phục hồi quá tải: Quá kích 100% xung nửa sin 1 ms không gây ảnh hưởng ngoài clipping
Ổn định biên độ theo nhiệt độ: <2% từ 30° đến 130°F
Ổn định biên độ theo điện dung: <0.1% / 1000 pF
Điện trở shunt: hoạt động với trở kháng đầu vào ≥ 200 kΩ
Lọc – Low Pass
Roll-off ≥ 48 dB/oct
Tần số cắt từ 100 Hz đến 20 kHz, bước 100 Hz
Lọc – High Pass
Roll-off 48 dB/oct
Tần số cắt từ 5 Hz đến 999 Hz, bước 1 Hz
Ngõ ra Gia tốc
Điện áp tối đa: 10 Vrms
Độ nhạy:
203PC-1: 10 mVrms/Pk g
203PC-2: 10 mV/g
Trở kháng: <25 Ω (10 mA)
Dung lượng tối đa FS: 0.033 μF tại 20 kHz
Tuyến tính biên độ: ±1%
Độ chính xác biên độ: ±2% giá trị đọc ±1% FS
Nhiễu: 0.05 pC (tăng 0.006 g/1000 pF)
Méo hài: <1%
Offset DC: <10 mV
Đầu nối: PT02A-14-18S và BNC
Ngõ ra Vận tốc
Điện áp tối đa: 10 Vrms
Độ nhạy:
203PC-1: 100 mVrms/Pk ips
203PC-2: 100 mV ips
Trở kháng: <25 Ω
Dung lượng FS 2 kHz: 0.33 μF
Đáp tuyến tần số: ±3% từ 25 Hz đến 3000 Hz (–6 dB/oct), có thể mở rộng xuống 5 Hz
Offset DC: <10 mV
Ngõ ra Dịch chuyển
Biên độ: 0–10 Vrms
Trở kháng: <5 Ω
Độ nhạy:
203PC-1: 100 mVrms/Pk MIL
203PC-2: 100 mV/MIL (Pk-Pk)
Dung lượng FS: 0.33 μF
Đáp tuyến tần số:
±3% từ 30–1000 Hz (–12 dB/oct)
±5% từ 25–3000 Hz (–12 dB/oct + LPF)
Offset DC: <10 mV
Ngõ ra DC
Mức: 13 VDC tối đa
Trở kháng: <25 Ω
Độ nhạy: 10 hoặc 100 mV/Pk g; 0.1 hoặc 1 V/Pk ips hoặc MIL
Tuyến tính: ±1% FS
Độ chính xác:
Gia tốc: ±2% đọc ±1% FS
Vận tốc: ±4% đọc ±1% FS
Dịch chuyển: ±5% đọc ±1% FS
Dải động: 50 dB dưới FS
FS AC Output (tuỳ chọn)
Mức: 10 Vrms
Trở kháng: <50 Ω
Cấu hình: SE hoặc DIFF (jumper JP1)
Tuyến tính: ±1% tại 1000 Hz
Đầu nối: BNC cách ly
Điều khiển
Công tắc High-Pass: 1–999 Hz (48 dB/oct Butterworth)
Công tắc Low-Pass: 0.1–19.9 kHz (48 dB/oct)
Điều chỉnh Pre/Post LPF
Công tắc Mode/Units: pC/g, mV/g, mV/ips, Cal
Công tắc Multiplier: X.1, X1, X10
Công tắc Sensitivity: 1.00–19.99
Công tắc FS:
10, 20, 50, 100, 200, 500 g
1, 2, 5, 10, 20, 50 ips hoặc MIL
Công tắc SE-ISO-DIFF
Điều chỉnh DIFF BAL
Điều chỉnh ISO
Công tắc In-Line Filter: 5 kHz, 10 kHz, 20 kHz
Đèn báo
Đồng hồ DVM: g, ips, MIL
Đèn Cal (đỏ)
Đèn Overload: Accel / Vel / Displ / DC
Đèn Mode (xanh): pC/g, mV/g, mV/ips
Đèn Multiplier (vàng)
Nguồn
120 hoặc 240 Vrms, 50–400 Hz, 100 W
Kích thước
7" H × 2.7" W × 13" D
Tối đa 6 module lắp trong rack 19"