For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Bộ khuếch đại điện tích Trig-Tek Inc. 203PC-2

Model203PC-2
P/N408301-002
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Đầu vào

Đầu nối: BNC hoặc PT02A 3 chân

Độ nhạy điện tích: 0.1 đến 199.9 pC/g hoặc mV/g, với 3 dải chọn: X.1, X1, X10

Đáp tuyến tần số: ±3% từ 5 Hz đến 40,000 Hz (tham chiếu 100 Hz, filter “Out”)

Khả năng phục hồi quá tải: Quá kích 100% xung nửa sin 1 ms không gây ảnh hưởng ngoài clipping

Ổn định biên độ theo nhiệt độ: <2% từ 30° đến 130°F

Ổn định biên độ theo điện dung: <0.1% / 1000 pF

Điện trở shunt: hoạt động với trở kháng đầu vào ≥ 200 kΩ

Lọc – Low Pass

Roll-off ≥ 48 dB/oct

Tần số cắt từ 100 Hz đến 20 kHz, bước 100 Hz

Lọc – High Pass

Roll-off 48 dB/oct

Tần số cắt từ 5 Hz đến 999 Hz, bước 1 Hz

Ngõ ra Gia tốc

Điện áp tối đa: 10 Vrms

Độ nhạy:

203PC-1: 10 mVrms/Pk g

203PC-2: 10 mV/g

Trở kháng: <25 Ω (10 mA)

Dung lượng tối đa FS: 0.033 μF tại 20 kHz

Tuyến tính biên độ: ±1%

Độ chính xác biên độ: ±2% giá trị đọc ±1% FS

Nhiễu: 0.05 pC (tăng 0.006 g/1000 pF)

Méo hài: <1%

Offset DC: <10 mV

Đầu nối: PT02A-14-18S và BNC

Ngõ ra Vận tốc

Điện áp tối đa: 10 Vrms

Độ nhạy:

203PC-1: 100 mVrms/Pk ips

203PC-2: 100 mV ips

Trở kháng: <25 Ω

Dung lượng FS 2 kHz: 0.33 μF

Đáp tuyến tần số: ±3% từ 25 Hz đến 3000 Hz (–6 dB/oct), có thể mở rộng xuống 5 Hz

Offset DC: <10 mV

Ngõ ra Dịch chuyển

Biên độ: 0–10 Vrms

Trở kháng: <5 Ω

Độ nhạy:

203PC-1: 100 mVrms/Pk MIL

203PC-2: 100 mV/MIL (Pk-Pk)

Dung lượng FS: 0.33 μF

Đáp tuyến tần số:

±3% từ 30–1000 Hz (–12 dB/oct)

±5% từ 25–3000 Hz (–12 dB/oct + LPF)

Offset DC: <10 mV

Ngõ ra DC

Mức: 13 VDC tối đa

Trở kháng: <25 Ω

Độ nhạy: 10 hoặc 100 mV/Pk g; 0.1 hoặc 1 V/Pk ips hoặc MIL

Tuyến tính: ±1% FS

Độ chính xác:

Gia tốc: ±2% đọc ±1% FS

Vận tốc: ±4% đọc ±1% FS

Dịch chuyển: ±5% đọc ±1% FS

Dải động: 50 dB dưới FS

FS AC Output (tuỳ chọn)

Mức: 10 Vrms

Trở kháng: <50 Ω

Cấu hình: SE hoặc DIFF (jumper JP1)

Tuyến tính: ±1% tại 1000 Hz

Đầu nối: BNC cách ly

Điều khiển

Công tắc High-Pass: 1–999 Hz (48 dB/oct Butterworth)

Công tắc Low-Pass: 0.1–19.9 kHz (48 dB/oct)

Điều chỉnh Pre/Post LPF

Công tắc Mode/Units: pC/g, mV/g, mV/ips, Cal

Công tắc Multiplier: X.1, X1, X10

Công tắc Sensitivity: 1.00–19.99

Công tắc FS:

10, 20, 50, 100, 200, 500 g

1, 2, 5, 10, 20, 50 ips hoặc MIL

Công tắc SE-ISO-DIFF

Điều chỉnh DIFF BAL

Điều chỉnh ISO

Công tắc In-Line Filter: 5 kHz, 10 kHz, 20 kHz

Đèn báo

Đồng hồ DVM: g, ips, MIL

Đèn Cal (đỏ)

Đèn Overload: Accel / Vel / Displ / DC

Đèn Mode (xanh): pC/g, mV/g, mV/ips

Đèn Multiplier (vàng)

Nguồn

120 hoặc 240 Vrms, 50–400 Hz, 100 W

Kích thước

7" H × 2.7" W × 13" D

Tối đa 6 module lắp trong rack 19"

Datasheet

Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi