Máy đếm tiểu phân vi sinh TSI 9510-BD (0.5 đến 25 μm)
Dải kích thước: 0.5 đến 25 μm.
Các kênh kích thước hạt: 0.5, 0.7, 1.0, 3.0, 5.0, 10 μm.
Độ phân giải: <15% @ 0.5 μm (theo tiêu chuẩn ISO 21501-4).
Hiệu suất đếm: 50% ở 0.5 μm; 100% cho các hạt >0.75 μm (theo ISO 21501-4 và JIS).
Phát hiện vi sinh: 2 kênh huỳnh quang và 1 kênh kích thước để phân loại.
Thu thập mẫu: Tích hợp giá đỡ bộ lọc cho màng lọc đường kính 37-mm.
Giới hạn nồng độ: 820,000 hạt/ft³ (29,000,000 hạt/m³) tại mức tổn hao trùng lặp (coincidence loss) 10%.
Lưu lượng hút: 1.0 CFM (28.3 L/min) với độ chính xác ±5%.
Nguồn sáng: Hạt tổng: Laser diode 660 nm; Hạt vi sinh: Laser diode 405 nm (phát hiện huỳnh quang).
Kiểm soát lưu lượng: Điện tử, vòng lặp kín tự động (công nghệ đã được cấp bằng sáng chế).
Cảnh báo: Còi báo động tích hợp >85 dB tại khoảng cách 1m; Rơ-le cảnh báo bên ngoài.
Màn hình: VGA 5.7-inch (14.5-cm) cảm ứng.
Vỏ máy: Thép không gỉ.
Kích thước (H x W x D): 48.3 cm x 26.7 cm x 29.7 cm.
Trọng lượng: 16.8 kg (37 lbs).
Chế độ lấy mẫu: Thủ công, tự động, tiếng bíp; tích lũy/vi phân; đếm số lượng hoặc nồng độ.
Lưu trữ dữ liệu: 250 vùng, 999 vị trí và 10,000 hồ sơ mẫu.
Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Nhật Bản, Trung Quốc, Ý.
Phần mềm đi kèm: TrakPro™ Lite Secure và FMS Software (OPC UA Bridge 5SP).
Chế độ truyền dữ liệu:
Thủ công: Xuất file .xml qua USB hoặc qua Ethernet.
Tự động: Kết nối với phần mềm FMS qua Ethernet hoặc OPC UA.
Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến 30°C (41°F đến 86°F).
Độ ẩm hoạt động: 20% đến 85% RH không ngưng tụ.
Độ cao tối đa: 3,000 m (10,000 ft).
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

