Hệ thống đo từ trường AC Tunkia TD81 (20 Hz ~200 kHz)
- Thông số từ tính:
Thông số từ tính chính/ Sai số ( k = 2 ) tại 1 kHz/ Độ lặp lại
Ps/ 2.0%/ 1.0%
μa/ 3.0%/ 1.0%
Bm/ 1.0%/ 0.5%
Hm/ 1.0%/ 0.5%
δ/ 5.0%/ 1.5%
Các thông số khác/ Sai số ( k = 2 ) tại 1 kHz/ Độ lặp lại
Br/ 2.0%/ 1.0%
Hc/ 3.0%/ 1.0%
μ’ / 3.0%/ 1.0%
μ′′/ 3.0%/ 1.0%
μL/ 3.0%/ 1.0%
Điều kiện thử nghiệm:( 23±5 )°C,20 Hz ≤ F ≤ 20 kHz,khử từ trước khi thử nghiệm.
Tỷ lệ giữa đường kính ngoài và đường kính trong của mẫu đo không được lớn hơn 1.4, tốt nhất là nhỏ hơn 1.25.
- Thông số kỹ thuật điện:
Dải điện áp: 10 mVpk~200 Vpk
Dải đo dòng điện: 0.5 mApk~20 Apk
Dải tần: 20 Hz... 100 kHz... 200 kHz...500 kHz Optional
Sai số tần số: 0.1%
Dải tần (Hz)/Công suất(Peak)/ Sai số của điện áp và dòng điện (k=2)/ Sai số của nguồn (k=2)
20 ≤ F ≤ 1 k/ 700 VA/0.05%*RG/0.1%*FS
1 k < F ≤ 10 k/700 VA/0.1%*RG/0.2%*FS
10 k < F ≤ 100 k/700 VA/1.0 %*RG/2.0%*FS
100 k < F ≤ 300 k/200 VA/2.5%*RG/5.0%*FS
300 k < F ≤ 500 k/100 VA/5.0%*RG/8.0%*FS
- Thông số kỹ thuật chung:
Nguồn điện: AC ( 220 ± 22 ) V,( 50 ± 2 ) Hz
Hiệu suất nhiệt độ:
Nhiệt độ hoạt động:0°C~45°C
Nhiệt độ bảo quản:-20°C~70°C
Hiệu suất độ ẩm:
Lưu trữ vận hành:<80% tại 30°C,<70% tại 40°C, <40% tại 50°C
Độ ẩm bảo quản:(20%~80%) R•H,không ngưng tụ
1. Summary
TD81 Series is AC Magnetic Properties Measuring System for Soft Magnetic Materials. The product design conforms to the standard IEC 60404-6, GB/T 3658-2008. These series instruments cover frequency range from 20 Hz up to 1 MHz, depending on the selected model. It used for testing the AC magnetic properties and curves of ring core specimen.
2. Application


Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

