Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Cấu trúc: Nhựa ABS/Poly Blend được bọc bên ngoài
Mạch điện: Mạch Analog thể rắn và Mạch Số SMD với bù nhiệt và chuyển đổi RMS thực
Dải tần suất: 20 KHz đến 100 KHz (có thể điều chỉnh theo từng bước 1 KHz)
Thời gian phản hồi: < 10 ms
Hiển thị: Màn hình cảm ứng QVGA – IR, Laser Pointer, Camera, Spectrum Analyzer
Ghi âm: Định dạng file WAV
Nhiệt độ IR: Từ -20°C đến 500°C
Camera: 5.0 Mega Pixel
Laser: Công suất đầu ra < 1mW – Bước sóng 640nm – Sản phẩm Laser loại II
Bộ nhớ: 32 GB
Pin: Lithium ION, có thể sạc lại
Nhiệt độ hoạt động: 0°F - 122°F (-18°C đến 50°C)
Đầu ra heterodyned được hiệu chuẩn, tần số decibel (dB), thẻ SD, Wi-Fi – Hỗ trợ chuẩn không dây n, b, g – Tần số 2.4 GHz – Bảo mật TKIP, AES, WPA và WPA2.
Bluetooth: Phiên bản 4.2 – Profile A2DP – Dải tần số 2.4GHz.
Đầu dò: Mô-đun Quét Trisonic và Mô-đun Ống nghe, Mô-đun Tầm xa và RAS-MT.
Tai nghe:
+ Tai nghe giảm tiếng ồn cao cấp dùng được với mũ bảo hộ.
+ Tai nghe Bluetooth optional
Chỉ báo: dB, Tần số, Trạng thái Pin và Đồ thị thanh 16 phân đoạn.
Độ nhạy: Phát hiện rò rỉ đường kính 0.127 mm (0.005") ở áp suất 0.34 bar (5 psi) từ khoảng cách 15.24 m (50 ft).
Ngưỡng: Từ 1x10^-2 std.cc/giây đến 1x10^-3 std.cc/giây.
Kích thước: Bộ kit hoàn chỉnh trong hộp nhôm 55x47x20 cm
Trọng lượng:
+ Súng cầm tay: 1,1 kg
+ Hộp đựng tổng thể: 8,6 kg
Chế độ hiển thị: dB (chính), IR, ABCD, Spectrum và ứng dụng cụ thể; Chế độ phân tích phổ: Spectrum, Time Series & Dual Specific.
ULTRAPROBE15,000 KIT: Đáp ứng yêu cầu ASTM E1002–2005 cho việc phát hiện rò rỉ



