Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Phạm vi đo lường:
Loại J: -346° đến +2192°F (-210° đến +1200°C)
Loại K: -328° đến +2498°F (-200° đến +1370°C)
Loại T: -418° đến +752°F (-250° đến +400°C)
Loại E: -238° đến +1832°F (-150° đến +1000°C)
Độ phân giải màn hình:
0.1°F/°C < 1000°
1.0°F/°C ≥ 1000°
Sự chính xác:
Loại J, K, T và E; ±[0.1% +1.0°F (0,5°C)] [Dưới -148°F (-100°C): thêm 0.2% số đọc cho Loại J, K và E; và 0.1% của đọc cho loại T]
Hệ số nhiệt độ: 0.01% giá trị đọc 0.1°F mỗi°F(+0.05°C mỗi°C) cho <+64°F (+18°C) hoặc +82°F (+28°C) [Dưới -148°F (-100°C): thêm 0.05% số đọc cho loại J, K và E; và 0.1% đọc cho loại T]
Dung sai đồng hồ thời gian thực: Khoảng 1 giây mỗi ngày
Điện áp chế độ chung vi sai tối đa: 1V (chênh lệch điện áp tối đa giữa bất kỳ cặp đầu vào nào)
Thang nhiệt độ: ITS-90 (Thang nhiệt độ quốc tế năm 1990)
Tiêu chuẩn áp dụng: N.I.S.T. Chuyên khảo 175 sửa đổi thành ITS-90
Kích thước: 7.20” (H) x 3.70” (W) x 1.70” (D)
Trọng lượng xấp xỉ. 16.2 oz
Pin: 2 x LR03 (AAA) loại 1.5V
Chứng nhận: CE
Sự an toàn:
IEC 1010-1 (2001), UL 3111-1 (6, 1994),
EN 61010-1 (2001), CSA C22.2
Số 1010.1 (1992)
CAT I: Quá điện áp (Lắp đặt) THỂ LOẠI I,
Mức độ ô nhiễm 2 theo IEC 1010-1
Sự tuân thủ:
IEC 60529: IP67 (Xếp hạng Bảo vệ chống xâm nhập)
Ngâm trong nước (3’ đến 30 phút)
Không có bụi xâm nhập (20mBar lên đến 8 giờ.)


