Máy hiện sóng UNI-T UPO2102HD (100 MHz; 2CH)
Băng thông: 100 MHz
Kênh: 2
Tốc độ lấy mẫu (tín hiệu tương tự): 2.5 GSa/s (một kênh), 1.25 GSa/s (hai kênh), 625 MSa/s (bốn kênh)
Độ sâu bộ nhớ: 100Mpts/CH
Tốc độ bắt dạng sóng tối đa: ≥250,000 wfms/s; ≥1,000,000 wfms/s (chế độ chuỗi)
Độ phân giải theo chiều dọc: 12-bit (ERES có thể bật với tối đa 16-bit)
Thang cơ sở thời gian: 2 ns/div đến 1000 s/div
Trở kháng đầu vào: (1 MΩ±2%) || (18 pF±2 pF)
Thang đo theo chiều dọc: 500 μV/div đến 10 V/div (1 MΩ)
Độ chính xác khuếch đại DC: <5 mV: ±2% toàn thang, ≥5 mV: ±1.5% toàn thang
Ghi dạng sóng: 120,000 khung hình
Phân tích giao thức nối tiếp: RS232/UART, I2C, SPI, CAN, CAN-FD, LIN, FlexRay, AUDIO, SENT
Đo tự động: 56 loại tham số, hiển thị đồng thời 27 loại tham số đo lường
Thống kê đo lường: Giá trị trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất, độ lệch chuẩn, số lần, biểu đồ xu hướng, biểu đồ tần suất
Bộ đếm tần số: Bộ đếm tần số phần cứng 7 chữ số
Vôn kế kỹ thuật số: 4 chữ số, DC/AC RMS/DC+AC RMS
Chức năng phân tích nâng cao: Phân tích công suất (optional), Kiểm tra mặt nạ giới hạn
Giao diện tiêu chuẩn: USB Host, USB Device, LAN, EXT Trig, AUX Out (Trig Out, Pass/Fail, DVM), HDMI, đầu vào/ra xung nhịp tham chiếu 10 MHz
Thông số chung:
Nguồn điện: 100 V~240 VAC (dao động: ±10%), 50 Hz/60 Hz; 100 V~120 VAC (dao động: ±10%), 400 Hz
Màn hình: Cảm ứng đa điểm điện dung 10.1 inch, 1280800 (HV)
Khối lượng tịnh sản phẩm: 2.92 kg
Kích thước sản phẩm (W×H×D): 361 mm×209 mm×106 mm
Số lượng tiêu chuẩn mỗi thùng: 1 chiếc
Phụ kiện tiêu chuẩn:
Cáp tiêu chuẩn quốc gia × 1
Cáp USB3.0 × 1
Dây nối thẳng BNC-BNC × 1
Dây kẹp cá sấu đỏ và đen BNC × 1
Đầu dò thụ động (200 MHz/100 MHz) 4/2 chiếc
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

