Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đầu vào
- Số kênh: 2 kênh tương tự (nối tiếp)
- Các loại đầu dò: Gia tốc kế, kẹp dòng, cảm biến tacho, microphone
- Tần số hồi đáp: 0,5 – 25600 Hz
- Đầu vào tuyến tính: từ -3~ +3 V
Thông số đo rung
- Giá trị được đo: dịch chuyển, vận tốc, gia tốc, điện áp, lưu lượng, tần số quay.
- Bộ dò: RMS, Peak, Peak-Peak, Peak-factor
- Băng thông đo độ rung
+ Theo GOSTs: 2..1000,10..1000,10..2000 Hz
+ Bổ sung:
2..200, 3..300, 5..500, 10..5000
500..2500, 625-1250, 1200..2500,
2500-5000, 5000..10000, 10000..25000,17000-25000 Hz
+Dải đo (RMS):
Gia tốc từ 0,05~ 1000 m/sec²
Tốc độ từ 0,1~ 100 mm/sec
Dịch chuyển từ 1~1000 mkm
Phân tích phổ
- Tần số: 25, 50, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200,6400, 12800, 25600 Hz
- Độ phân giải băng thông: 400, 800, 1600 lines
- Dải động: 70 dB, không ít hơn
- Bộ dò đường bao với bộ lọc lấy dải
1/3 quãng tám: 800-20000 Hz
1/1 quãng tám: 50-16000 Hz
Đo biên độ và cân bằng động:
Giải tốc độ: 0.5-1700 Hz (30-102000 RPM)
Sai số tốc độ: ± 1%
Sai số góc pha ± 5 degrees
Sai số biên độ: ± 1 dB
Đơn vị đo biên độ: G, m/s2, mm/s, um, in/s, mil (RMS, Peak, or Peak to Peak)
Thông số chung
- Cổng trao đổi dữ liệu com (RS-232), USB
- Cấp bảo vệ: IP65 (Chống bụi, chống nước)
- Nhiệt độ vận hành: -20/+50°С
- Khối lượng: 0,8 kg
- Kích thước: 109 х 206 х 35 mm
- Tuổi thọ pin: 15 giờ ( Pin Li-Ion 1750 mAh)
- Loại Pin: Pin hydride Nickel kim loại, thay đổi nhanh
- Thời gian sạc: max 2,5 h
Bộ thiết bị:
DC-21 in balancing kit cung cấp kèm theo: 1 Đo gia tốc, 1đầu đo tốc độ , tính năng cân bằng động, phần mềm Vibro12



