Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Phiên bản: Băng thông rộng (Broadband)
Đầu đo: tự động phát hiện và nhận dạng
Băng thông: 1 Hz - 40 GHz ( tùy thuộc vào đầu đo, chọn mua thêm dầu đo)
Phân tích phổ: 1 Hz - 400 kHz (FFT) (chỉ áp dụng với đầu đo có tính năng phân tích phổ WP400 hoặc WP400 -3 )
Giá trị đọc: Giá trị tức thời, max., min. và trung bình
Theo phương (X,Y,Z)
Đơn vị điện trường: V/m, kV/m, uW/cm2, mW/cm2, W/m2, % (phụ thuộc đầu đo)
Đơn vị từ trường: nT, uT, mT, T, A/m, %, mG (phụ thuộc đầu đo)
Thời gian ghi: Tùy chỉnh (từ 0.5 giây đến 6 phút)
Lập lịch đo: tùy chỉnh (lên đến 24 tiếng)
Dung lượng bộ nhớ: trên 1 triệu mẫu
Tải dữ liệu: Mini-USB và cáp quang
Cập nhật phần mềm: Mini-USB
Cảnh báo: tín hiệu âm thanh 2400 Hz
Hiển thị: màn hình màu (480 x 272 pixels)
GPS (mua thêm): cài đặt trên nền u-blox 7
Pin sạc Li-on
Nhiệt độ: -10C đến +50C
Kích thước: 100 x 215 x 40 mm
Trọng lượng: 575g
Cung cấp bao gồm: PC software (cho win 7 hoặc cao hơn), hộp đựng có thể chứa được 2 đầu đo (chưa bao gồm đầu đo), cáp USB, sạc DC
Chọn mua thêm: chân đế bằng gỗ, định vị GPS, giao tiếp cáp quang, sạc DC trên xe, hộp đựng 3 đầu dò, túi bảo vệ
Chú ý: Chọn mua thêm đầu đo phù hợp với yêu cầu sử dụng
Option:
WSNA0001 Tripod: non-reflective wooden tripod (including transport cover)
WSNA0002 Tripod – extension: horizontal extension arm for E measurement
WSNO0001 GPS: internal embedded GPS
WSNA0004 Fiber: fiber optics I/O port. Including USB connector to PC
WSNA0007 Vehicle DC: charge SMP2 from a vehicle DC connector
WSNA0006 3 probes case: SMP2 carrying case to fit up to 3 probes
WSNA0005 Protection: SMP2 protective pouch
Option Probe: Khách hàng có thể lựa chọn cùng lúc nhiều đầu đo cho nhiều mục đích khác nhau

1. WP50 Field Probe:
+ 10 Hz - 3 kHz, E & H field,
+ E field: 2.5 V/m - 20000 V/m (RMS)
+ H field: 0.25 µT - 2000 µT (RMS)
2. WP400 Field Probe:
+ 1 Hz - 400 kHz, E & H field, Selective (FFT) & Broadband
+ Electric Field: 1 V/m to 100 kV/m
+ Magnetic Field: 50 nT - 10 mT (100 Hz - 10 kHz)
3. WP400-3 Field Probe
+ 1 Hz - 400 kHz, E & H field, Selective (FFT) & Broadband
+ Electric Field: 10 V/m to 400 kV/m
+ Magnetic Field: 200 nT - 50 mT (100 Hz - 10 kHz)
4.WPF3 Field Probe:
+ 100 kHz - 3 GHz, E field, Broadband
+ 0.2 - 130 V/m (CW)
5. WPF3-HP Field Probe:
+ 100 kHz - 3 GHz, E field, Broadband
+ 0.2 – 1000 V/m (CW)
6. WPF6 Field Probe:
+ 100 kHz - 6 GHz, E field, Broadband
+ 0.3 - 130 V/m (CW)
7. WPF6-HP Field Probe:
+ 100 kHz - 6 GHz, E field, Broadband
+ 0.3 – 1000 V/m (CW)
8. WPF8 Field Probe:
+ 100 kHz - 8 GHz, E field, Broadband
+ 0.3 - 130 V/m (CW)
9. WPF8-HP Field Probe:
+ 100 kHz - 8 GHz, E field, Broadband
+ 0.3 – 1000 V/m (CW)
10. WPF18 Field Probe:
+ 300 kHz - 18 GHz, E field, Broadband
+ 0.5 - 250 V/m (CW)
11. WPF18-HP Field Probe:
+ 300 kHz - 18 GHz, E field, Broadband
+ 0.5 – 1000 V/m (CW)
12. WPF40 Field Probe:
+ 20 MHz - 40 GHz, E field, Broadband
+ 1 – 1000 V/m (CW)
13. WPH60 Field Probe:
+ 300 kHz - 60 MHz, H field, Broadband
+ 0.018 - 20 A/m (CW)
14 WPH1000 Field Probe:
+ 30 MHz - 1000 MHz, H field, Broadband
+ 0.020 - 20 A/m
15. WPT Field Probe:
+ Bands: 700-900, 1800-1900, 2100 and 2600, E field, Selective broadband
+ 0.04 – 65 V/m (RMS)
16. WP-WiFi Field Probe:
+ Band: 2400-2500, E field, Selective broadband
+ .04 – 65 V/m (RMS)