Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Ứng dụng chính: dùng trong những lĩnh vực như năng lượng, đường sắt, hàn, cảm ứng nhiệt (LF), hồ quang điện hoặc nung chảy bằng cảm ứng, thiết bị gia dụng, RFID/EAS. Y tế, nghiên cứu/thí nghiệm, thiết bị điện-điện tử, phòng thủ quân sự (LF), đánh giá nơi làm việc, đánh giá ảnh hưởng đến con người
Tương thích với máy đo điện từ trường Wavecontrol SMP2
Loại cảm biến: Đầu đo đẳng hướng
Dải tần số: 1 Hz – 400 kHz
Chế độ đo cường độ:
-Dải đo:
+Điện trường: 1 V/m đến 100 kV/m
+Từ trường: 50 nT - 10 mT (100 Hz - 10 kHz)
· Thang đo trên tăng tuyến tính với tần số giảm xuống dưới 100Hz.
· Thang đo trên giảm tuyến tính với tần số tăng lên trên 10 kHz.
-HIển thị: RMS, Axis Values, AVG, MAX, MIN, PEAK
-Giá trị đỉnh: Giá trị số thực
-Độ phân giải
+Điện trường: < 0.4 mV/m trên 8 Hz
+Từ trường: < 0.1 nT (ở 50 Hz) và < 0.05 nT trên 100 Hz
-Độ nhiễu:
+Điện trường: < 1 V/m (10 Hz - 400 kHz)
+Từ trường: < 50 nT (10 Hz – 400 kHz)
-Tính không ổn định
+Điện trường: 0.67 dB
+Từ trường: 0.60 dB
Chế độ trọng số đỉnh:
-Dải đo: 200 % (min)
-HIển thị: PEAK (%), AXIS VALUES (%), AVG (%), MAX (%), MIN (%), RMS (%), Time graph
-Tiêu chuẩn: EU Directive 2013/35/EU, FCC/IEEE, Safety Code 6, ICNIRP 1998 workers, ICNIRP 2010 workers, BGV B11
-Tính không ổn định:
+Điện trường: 0.67 dB
+Từ trường: 0.60 dB
Chế độ FFT (Phân tích phổ):
-Dải đo:
+Điện trường: 4 mV/m – 100 kV/m
+Từ trường: 0.5 nT - 10 mT (100 Hz - 10 kHz)
· Thang đo trên tăng tuyến tính với tần số giảm xuống dưới 100Hz.
· Thang đo trên giảm tuyến tính với tần số tăng lên trên 10 kHz.
-Hiển thị: Phân tích tần số, tổng trường và trục
-SPAN (Độ phân giải): 400 Hz (1 Hz) - 4 kHz (10 Hz) - 40 kHz (100 Hz) - 400 kHz (1 kHz)
-Độ nhiễu:
+Điện trường: < 4 mV/m
+Từ trường: < 0.5 nT
-FFT: 1024 point FFT
Thông số kỹ thuật chung:
-Đẳng hướng
+Điện trường: ± 5 %
+Từ trường: ± 4 %
-Độ lệch nhiệt độ [60 Hz] (25 °C, 50 % RH):
+Điện trường: -0.005 dB/°C (- 15 °C to 40 °C)
+Từ trường: - 0.003 dB/°C (- 15 °C to 25 °C) ; + 0.003 dB/°C (25 °C to 40 °C)
-Mức phá hủy:
+Điện trường: > 200 kV/m
+Từ trường: > 2000 mT up to 60 Hz
Mức phá hủy giảm tuyến tính với tần số tăng lên trên 60Hz
-Độ tuyến tính: ± 1 % (typ.) ; ± 2 % (max.)
-Trọng lượng: 220 g
-Kích thước đầu đo: 280 mm x 120 mm Ø
