Thiết bị kiểm tra khuyết tật siêu âm Waygate Technologies USM 36 (4 ~14,108 mm)
Màn hình hiển thị
Kích thước đường chéo: 7”
Vùng hiển thị hoạt động (R × C): 152.4 × 91.44 mm
Độ phân giải (R × C): 800 × 480 pixel
Dải đo: 4 … 14,108 mm (555”) đối với sóng dọc
Hiển thị
Dịch chuyển hiển thị (độ trễ): –15 … 3,500 μs
Độ trễ đầu dò: 0 … 1,000 μs
Vận tốc: 250 … 16,000 m/s
PRF: Tối ưu tự động 15 … 2,000 Hz, 3 chế độ cài đặt tự động: Auto Low, Auto Med, Auto High, và chế độ thủ công
Kết nối
Cổng kết nối đầu dò: 2 × LEMO-1 hoặc 2 × BNC
Giao diện USB: cổng USB loại B
Cổng dịch vụ: LEMO-1B, 8 chân
Bộ phát xung
Chế độ phát xung: Spike pulser, optional: Square-wave pulser
Điện áp phát xung (chế độ SQ): 120 … 300 V, bước 10 V, dung sai 10%
Thời gian sườn lên/xuống của xung: tối đa 10 ns
Độ rộng xung (chế độ SQ): 30 … 500 ns, bước 10 ns
Biên độ xung (chế độ Spike): thấp 120 V, cao 300 V
Năng lượng xung (chế độ Spike): thấp 30 nS, cao 100 nS
Trở kháng giảm chấn: 50 ohm, 1000 ohm
Bộ thu
Độ khuếch đại số: dải động 110 dB, điều chỉnh theo bước 0.2 dB
Băng thông analog: 0.5 … 20 MHz
Nhiễu đầu vào tương đương: < 80 nV/√Hz
Bộ lọc
Băng rộng: 1–5 MHz / 2 MHz / 2.25 MHz / 4 MHz / 5 MHz / 10 MHz / 13 MHz / 15 MHz
Chỉnh lưu: nửa sóng dương, nửa sóng âm, toàn sóng, tín hiệu RF
Cổng đo (Gate)
Các cổng độc lập:
Gate A và B (kích hoạt bởi Gate A)
Gate C (option, kích hoạt bởi Gate A hoặc B)
Chế độ đo: Peak, Flank, J-FLANK, FIRST PEAK
Bộ nhớ
Khe thẻ: khe thẻ SD cho tất cả các thẻ SD tiêu chuẩn
Dung lượng: 8 GB, thẻ SD
Dữ liệu: cấu trúc dữ liệu UGO dạng ASCII
Báo cáo: định dạng JPG hoặc BMP
Thông số chung
Pin: Li-Ion, thời gian hoạt động 13 giờ khi sạc đầy
Phương thức sạc (tiêu chuẩn): sạc bên trong bằng bộ nguồn
Phương thức sạc (option): sạc ngoài
Mức sạc: hiển thị mức sạc theo tỷ lệ
Bộ nguồn
Bộ nguồn đa năng
100 … 240 VAC, 50/60 Hz
Kích thước (R × C × S): 255 × 177 × 100 mm
Khối lượng: 2.2 kg (bao gồm pin)
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bulgarian, Chinese, Czech, Dutch, English, Finnish, French, German, Hungarian, Italian, Japanese, Norwegian, Polish, Portuguese, Romanian, Russian, Spanish, Swedish
Nhiệt ẩm (lưu trữ)
Theo EN 60068 Phần 2-30
6 chu kỳ: 9 giờ ở +25°C tăng trong 3 giờ lên +55°C,
9 giờ ở +55°C sau đó giảm xuống +25°C trong 3 giờ, độ ẩm 93%
Độ rung
Theo EN 60068 Phần 2-6
2g mỗi trục, 5 … 150 Hz, 1 oct/phút, 25 chu kỳ
Va đập
Theo EN 60068 Phần 2-27
1000 chu kỳ mỗi trục, 15 g, 11 ms, dạng nửa sin
Cấp bảo vệ vỏ: IP66 theo IEC 60529
Nhiệt độ hoạt động: –10 … 55°C
Hoạt động trong môi trường lạnh: –10°C trong 16 giờ (502.5 Procedure II)
Hoạt động trong môi trường nóng: +55°C trong 16 giờ (501.5 Procedure II)
Nhiệt độ lưu trữ: –20 … +60°C (không bao gồm pin)
Lưu trữ lạnh: –20°C trong 72 giờ (502.5 Procedure I)
Lưu trữ nóng: +70°C trong 48 giờ (501.5 Procedure I)
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

