Thiết bị kiểm tra dầu cầm tay WGM PZMG 100 (1-7; 100 – 800000 pS/m)
Áp suất hoạt động:
Kết nối áp suất cao¹: 5 – 320 bar
Khi vận hành bằng bơm: 0 bar
Dải độ nhớt lưu chất: 5 – 1000 mm²/s
Dải nhiệt độ hoạt động của lưu chất²: 0 – +60°C
Điều kiện hoạt động:
Nhiệt độ: -10 – +60°C
Độ ẩm tương đối: 0 – 95% RH (không ngưng tụ)
Thiết bị cấp nguồn:
Nguồn: 24 VDC
Mức tiêu thụ dòng điện: tối đa 8A
Nguồn cấp cho bộ chuyển đổi nguồn (adapter) tương ứng
Nguồn: 100 – 240 VAC (50/60 Hz)
Mức tiêu thụ dòng điện: tối đa 4A
Công suất tại ngõ ra 24VDC: tối đa 221W
Dải đo thông số dầu
Hằng số điện môi tương đối: 1 – 7
Độ ẩm tương đối: 0 – 100%
Độ dẫn điện: 100 – 800000 pS/m
Nhiệt độ: -20 – +120°C
Độ chính xác đo
Đo lường hạt (trong dải hiệu chuẩn) - ISO4 / ISO6: ±1 số thứ tự (OZ)
Đo lường hạt (trong dải hiệu chuẩn) - ISO14 / ISO21: ±2 số thứ tự (OZ)
Hằng số điện môi tương đối³: ±0.015
Độ ẩm tương đối (10 – 90%)⁴: ±3% RH
Độ ẩm tương đối (<10%, >90%)⁴: ±5% RH
Độ dẫn điện (100 – 2000 pS/m): ±200 pS/m
Độ dẫn điện (2000 – 800000 pS/m): điển hình <10%; Nhiệt độ: ±2K
Giao tiếp: USB-B, thẻ SD (SD hoặc SD-HC với định dạng dữ liệu FAT/FAT16/FAT32)
Dung lượng bộ nhớ trong: 1250 bản ghi (kèm dấu thời gian)
Trọng lượng: <10 kg
¹ Phụ thuộc vào độ nhớt của dầu
² Độ nhớt của lưu chất phải nằm trong dải cho phép
³ Được hiệu chuẩn với n-Pentane ở 25°C
⁴ Được hiệu chuẩn với không khí ở nhiệt độ phòng
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

