Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Nhiên liệu: Khí thiên nhiên
Nhiệt lượng khí nhiên liệu: 8600kcal/m3
Áp suất khí trước lò: 0.02-0.07Mpa
Nhiệt độ định mức: 1260℃
Nhiệt độ sử dụng bình thường: 700-1200℃
Nhiệt độ bề mặt thân lò: ≤50℃+nhiệt độ phòng
Tốc độ gia nhiệt có thể điều chỉnh: 10-150℃/h
Tốc độ làm mát có thể điều chỉnh: 10-100℃/h
Vùng gia nhiệt: 1 vùng
Độ chính xác đo nhiệt độ: ≤±1℃
Lượng khí tiêu thụ toàn công suất: 8m3/h
Nhu cầu đường ống dẫn khí: 27m3/h
Lượng khí tiêu thụ: 351m3/h
Độ đồng đều nhiệt độ: ≤±10℃
Kích thước vùng vận hành: 2500*1000*800mm (chiều cao không bao gồm tấm sắt đỡ)
Kích thước lò sưởi: 2800*1400*1300mm (chiều cao bao gồm tấm sắt đỡ)
Khả năng chịu tải của toa: ≥1500kg
Số lượng và kiểu đầu đốt: 3 chiếc, AGS65HB, 90kw/h
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ: Bộ điều khiển nhiệt độ thông minh, màn hình cảm ứng 10 inch, PLC Siemens và điều khiển thủ công; điều khiển từ xa khi nâng cửa lò và di chuyển toa.
Ghi lại nhiệt độ: Cặp nhiệt điện loại K
Tốc độ di chuyển toa: 6-8m/phút
Nguồn điện của toa: Nguồn điện xích bồn kim loại
Phương pháp làm kín cửa lò: Làm kín chặt bằng áp lực thanh đẩy điện
Lớp lót lò: Cấu trúc sợi chịu nhiệt
Phương pháp mở cửa lò: Bằng tời điện, Tốc độ 6-8m/phút
Chỉ số tiêu thụ: Hiệu suất nhiệt khi tải đầy η≥40%
Nhiệt độ bề mặt cửa lò: ≤55℃+nhiệt độ phòng
1. Application
The gas fired bogie hearth furnace is mainly used for heat treatment of metal parts.
