Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

1. Đầu đo:
Nguyên lý đo: đo bằng đầu dò áp suất Thông số đo: BODn (0,5 giờ đến 99 ngày)
Thang áp suát: 500 ~1350hPa
Độ chính xác: ±1% giá trị đo ±1 hPa
Độ phân giải: 1 hPa (tương đương 0,7% thang đo BODn)
Bộ nhớ lớn: 360 dữ liệu
Thời gian lưu dữ liệu: cài đặt 0,5 giờ đến 99 ngày
Hoãn và khởi động đo tự động khi nhiệt độ mẫu đạt đẽn độ ốn định.
Nguồn nuôi: 2 pin Lithium, 280mA Tuổi thọ pin: khoảng năm
Giao tiếp: hồng ngoại
Cấp bảo vệ: Safety class 3, lEC 1010; Protection type IP54, DIN 40 050; EMC: EN 61326 Class B, FCC Clas A; Climate class 2, VDI / VDE 3540
2. Bô điêu khiển:
Loại máy cầm tay, dùng quản lý đễn 100 đầu đo BOD. Chức năng quản lý gồm: xác định số ID các mẫu, gọi dữ liệu đo từ tất cả các mẫu hay
hiến thị quá trình mẫu, tính toán, đánh giá và trình bảy biếu đồ BOD.
Giao tiếp với máy in hay PC bằng cống hồng ngoại.
Thang đo: 0 - 40 / 80 / 200 / 400 / 2000 / 4000 mg/l BOD
Bộ dữ liệu/lần đo: 180 - 360 (tùy thời gian chạy)
Thời gian đo:
+ 0,5 - 6 giờ, bước chỉnh 0,5 giờ
+ 6 - 24 giờ, bước chỉnh 1 giờ
+ 1 - 99 ngày, bước chỉnh 1 ngày
Màn hình: LCD graphic, 64 X 128 pixel
Nguồn nuôi: 3 pin 1,5V loại AA
Cấp bảo vệ: Safety class 3, lEC 1010; Protection type IP42, DIN 40 050; EMC: EN 61326 Class B, FCC Clas A; Climate class 2, VDI / VDE 3540