Máy đo độ bền nhiệt của nhựa Yasuda 148-HDA (Automatic)

Trạm: 3 hoặc 6 Trạm (2 loại)

Dải nhiệt độ: Tối đa 300 °C (Thùng dầu)

Tốc độ làm nóng: 120 ± 10 °C/ giờ, 50 ± 5 °C/giờ

Ứng suất uốn: 1.80 MPa hoặc 0.45 MPa

Tải trọng: DTUL: Chọn 2 loại từ ban đầu 76.5 gf đến tối đa 3,210 gf; Option VICAT: 10 ± 0.2 N, 50 ± 1 N; Áp lực bóng: 0.4 to 20 N

Đo độ lệch: Biến áp vi phân: Thang đo 1/1,000 mm, Độ lệch  0 đến ± 2 mm

Chân máy ép: DTUL: R 3.0 ± 0.2 mm; Option VICAT: 1.000 ± 0.015 mm2; Option áp lực bóng: φ5 mm

Chiều dài phụ: 64 ± 1 mm, 100 ± 2 mm (Tiêu chuẩn)

Thiết bị làm lạnh: Hệ thống tuần hoàn nước; Option: Tủ lạnh độc lập *Khi hạ nhiệt độ hoặc thử nghiệm nhiệt độ 20 đến 23 °C

Thiết bị khuấy: Loại sử dụng bộ truyền động; Loại 3 và 4 trạm: 2 bộ truyền động; 6 trạm: 3 bộ truyền động

Mẫu thử: 40 chiếc × 3 hộp đựng (Tổng 120 chiếc) *Khi T10 mm

Phần mềm: Tương thích với Windows

Phụ kiện đính kèm: Bộ chỉnh chân máy ép; cố định mẫu

Phụ kiện mua thêm: Dầu silicon, bọc an toàn; thiết bị tải đồng thời (Chuẩn loại 148-HDA), kính bô rô silicat

Nguồn điện:  AC 200 V, 3 Pha, 30 A, 50/60 Hz

Áp suất không khí: 0.5MPa hoặc hơn

Kích thước/ Trọng lượng (≈): W1,140 đến 1,400 × D900 × H1,750 mm/ 350 đến 400 kg


Chi tiết

Datasheet


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch