Kẹp dòng Yokogawa CW10 (1 pha)

Điện áp:

+ DCV: 100V, 1000V; Độ chính xác: 0.7% + 2

+ ACV: 100V, 1000V; Độ chính xác: 1% + 5 50-500Hz  5% + 0.5:     

+LPF, ACV: 100V, 1000V; Độ chính xác: 50≤f≤60Hz:1%+5, 60<f≤400Hz: 5%+5

Dòng điện:

+ DCA: 100A, 600A; Độ chính xác: 1.5%+5 ở 600A

+ ACA: 100A, 600A; Độ chính xác: 50≤f≤60Hz:1.5%+5, 60<f≤400Hz: 2%+5

+ LPF, ACV: 100A, 600A; Độ chính xác: 50≤f≤60Hz:1.5%+5, 60<f≤400Hz: 5%+5

Giữ giá trị đỉnh (ở chế độ AC):

+ ACV: 100V, 1000V; Độ chính xác: 3%+15

+ACA: 100A, 600A; Độ chính xác: 3%+15

Tần số: 20 đến  99.99Hz, 20 đến  999.9Hz, 0.02 đến  9.999kHz; Độ chính xác: 0.5%+3

Đo sóng hài: độ chính xác 5%+10 ở vị trí thứ nhất và 12

Dòng khởi động: 100A, 600A; Độ chính xác: 2.5%+5 ở 600A

Công suất thuần: 10kW, 100kW, 600kW; Độ chính xác: ACW: 2.5%+11, DCW: 2.2%+22

Hệ số công suất: độ chính xác ± (3°+2 số)

Điện trở: 1000Ω, 10kΩ, 100kΩ; Độ chính xác: 1%+3 ở 10kΩ, 100kΩ

Kiểm tra tính liên tục: : 1000Ω; Độ chính xác: 1%+5, còi kêu khi điện trở thấp hơn 30 Ω (thời gian phản hồi: 100 mili giây)

Thử diode: 0.4-0.8V; Độ chính xác: ±0.1V

Màn hình: 9999/6000 lần đếm

Đinh mức đo: 3 lần/giây

Nguồn: pin kiềm 9V (6LR61)

Tuổi thọ pin: 20 giờ. Đèn nền tắt khi dùng pin kiềm

Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0~50°C(không ngưng tụ); Độ chính xác: ≤80%RH (0~30°C), ≤15%RH (30~40°C), ≤45%RH (40~50°C)

Hệ số nhiệt: ở 0 đến  18°C and 28 đến  50°C, add 23± 5°C, độ chính xác x 0.2°C

Điện trở cách điện: ≥100MΩ ở 1000VDC (giữa lõi và vỏ, giữa lõi và thiết bị điện áp đầu vào, giữa thiết bị điện áp đầu vào và vỏ)

Kích thước: 87.5(W)x242(L)x51(D) mm

Trọng lượng: 435g (bao gồm pin)

Phụ kiện (mua riêng): đầu đo với kẹp cá sấu model 99014.


Chi tiết

Brochure:


Manual: 


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch