Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Bộ nhớ: Lưu trữ được 5000 gói dữ liệu
Kiểu dữ liệu: Analog
Hiển thị: Màn hình hiển thị có đèn nền
Tự động tắt khi không sử dụng.
Ngôn ngữ: Đức, Nhật, Anh, Na Uy, Trung Quốc, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý
Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 60°C
Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 70°C
Nguồn cung cấp: 2 alkaline C-cells cung cấp 80 tiếng hoạt động liên tục (không mở đèn nền), có thể cấp nguồn qua cổng USB
Các đầu kết nối đều được thiết kế theo chuẩn chống nước MS (Military Spec)
Kích thước: 8.3 x 21.6 x 2.3 cm
Khối lượng: 475g
Tích hợp sẵn sensor đo khí áp:
− Dải đo: 375 đến 825 mmHg
− Độ phân giải: 0.1 mmHg
− Độ chính xác: ±1.5 mmHg trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 50˚C
- Độ dẫn:
Dạng sensor: Bốn tế bào điện cực
Dải đo: 0 - 200 mS/cm
Độ chính xác: ±0.5% trong khoảng đo: 0 – 100 mS/cm; và độ chính xác ± 1% trong khoảng đo 100 – 200 mS/cm.
Độ phân giải: 0.001/ 0.01/ 0.1 mS
- Nhiệt độ:
Dải đo: -5 oC đến 70oC;
Độ chính xác: ± 0,2°C (± 0,3°C nếu cáp dài quá 45m)
Độ phân giải: 0,1°C Đơn vị: C, F, K
- Độ mặn (muối)
Tính toán từ số liệu độ dẫn và nhiệt độ đo được theo “Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater (Ed. 1989)”.
Dải đo: 0 - 70 ppt;
Độ chính xác: ±1.0%.
Độ phân giải: 0.01 ppt
-Tổng chất rắn hoà tan (TDS):
Tính toán từ số liệu độ dẫn và nhiệt độ đo được theo “Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater (Ed. 1989)”.
Dải đo: 0 – 100 g/L
Độ phân giải: 0.001/0.01/ 0.1g/L
- pH
Khoảng đo: 0 – 14 đơn vị pH
Độ chính xác: ±0.2 đơn vị pH
Độ phân giải: 0.01 đơn vị pH
* DO (mg/L)
Dải đo: 0 – 50 mg/L
Độ chính xác: Khoảng 0 – 20 mg/L: ± 2%
Khoảng 20 – 50 mg/L: ± 6%
Độ phân giải: tùy chọn 0.1% hoặc 1%
* DO (%)
Dải đo: 0 – 500%
Độ chính xác: Khoảng 0 – 20 mg/L: ± 2%
Khoảng 20 – 50 mg/L: ± 6%
Độ phân giải: tùy chọn 0.1% hoặc 1%
Cung cấp kèm theo bộ 6 màng đo và chai dung dịch điện phân
- Ammonium NH4+
*Đo Ammonium:
Dải đo: 0 đến 200 mg/L
Độ chính xác: ±10% giá trị đọc hoặc ±2 mg/L
Độ phân giải: 0.01 mg/L
*Đo Ammonia: được tính toán từ thông số pH và Ammonium
Lưu ý: Sensor chỉ hoạt động tốt trong môi trường nước ngọt
Cung cấp bao gồm:
- Bộ hiển thị dữ liệu (Item No.: 606950): 01 cái;
- Bộ thu xử lý dữ liệu đa thông số (datahub) và dây cáp truyền tín hiệu 4m (Item No.: 605790-4): 01 cái;
- Cảm biến đo pH (Item No.: 605101): 01 cái;
- Cảm biến đo độ dẫn và nhiệt độ, và tính toán các thông số Độ mặn (muối), Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (Item No.: 005560): 01 cái;
- Cảm biến đo Oxy hòa tan (DO) (Item No.: 605203): 01 cái;
- Cảm biến đo Ammonium (Item No.:605104): 01 cái;
- Túi mềm đựng thiết bị đi hiện trường: 01 cái.
- Dung dịch chuẩn độ dẫn 1,000 µS/cm: 01 hộp;
- Dung dịch chuẩn pH 4-7-10: 01 hộp;
- Dung dịch chuẩn Ammonium 1 mg/L, 500ml: 01 chai;
- Dung dịch chuẩn Ammonium 100 mg/L, 500ml: 01 chai;