Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Interconnect: PCIe 2.0 x8
Tiêu chuẩn: Thu nhận video Analog (RGB, Y/C, và CVBS), single-link DVI (qua HDMI), DisplayPort 1.2, HDMI, và SDI (12 G)
Đầu cắm:
Hai (2) đầu cắm USB Type C cho analog (qua cáp chuyển đổi DVI-I tùy chỉnh)
Hai (2) đầu cắm Mini DisplayPort
Bốn (4) đầu cắm HDMI Type C
Hai (2) đầu cắm HD-BNC
Luồng thu nhận video: Lên đến tám (8) luồng thu nhận độc lập
Băng thông thu nhận tối đa: Băng thông kết hợp lên đến 4 GB/s
Loại bộ nhớ: DDR3 SDRAM
Dung lượng: 4 GB
Mục đích: Đệm ảnh và xử lý
Tiền xử lý video trên bo mạch: Scaling và de-interlacing
Chuyển đổi không gian màu trên bo mạch: Định dạng đầu ra: 8-bit mono, 8-/10-bit YUV 4:2:2, 8-bit YUV 4:4:4 planar, 8-bit YUV 4:2:0, 8-bit RGB planar, 8-bit BGR32, 10-bit BGRa
Tiêu chuẩn nén: Mã hóa H.264 trên bo mạch (Được cấp phép trước cho Aurora Imaging Library)
Profile: Baseline đến high 4:4:4 predictive profile (Lên đến 10 bit)
Kiểu dáng vật lý: Card mở rộng PCIe, ¾ chiều dài, full-height
Kích thước (L x W x H): 21.3 x 1.87 x 11.5 cm (8.38 x 0.74 x 4.38 in)
Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 55°C (32°F đến 131°F)
Độ ẩm tương đối: Lên đến 95% (không ngưng tụ)
Tương thích: Aurora Imaging Library