Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Độ phân giải: 203, 300 hoặc 600 dpi (tùy theo model)
Bộ nhớ: 512 MB SDRAM, 512 MB Flash
Chiều rộng in tối đa: 6.6 in. / 168 mm (tùy theo model)
Tốc độ in tối đa: 18 ips (inches per second)
Cảm biến phương tiện: Cảm biến truyền và cảm biến phản xạ
Chiều dài in liên tục tối đa: 150 in. / 3801 mm
Chiều dài nhãn tối thiểu: —
Chế độ Applicator (Backfeed On): 0.50 in. / 12.7 mm
Chế độ Applicator (Backfeed Off): 0.25 in. / 6.4 mm
Chế độ Stream: 0.25 in. / 6.4 mm
Chế độ Rewind: 0.25 in. / 6.4 mm (“loose loop”)
Chế độ Tear-off (Backfeed On): 0.50 in. / 12.7 mm
Chế độ Tear-off (Backfeed Off): 0.25 in. / 6.4 mm
Chiều rộng nhãn: 1 in. / 25.4 mm đến 4.2 in. / 107 mm
Nhiệt độ hoạt động: 31°F đến 104°F / 0°C đến 40°C
Độ ẩm hoạt động: 20% đến 95% R.H., không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ / vận chuyển: -40°F đến 160°F / -40°C đến 71°C
Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 95% R.H., không ngưng tụ
Nguồn điện: Nguồn tự động dải rộng có hiệu chỉnh hệ số công suất, 90–264 VAC, 47–63 Hz
RFID: Bộ kit UHF RFID có thể lắp đặt tại hiện trường, hỗ trợ chiều rộng in 4-inch và 6-inch
Tỷ lệ mã vạch: 2:1, 7:3, 5:2, và 3:1
Mã vạch 1D: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 (subsets A/B/C and UCC Case Codes), ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC/EAN 2- or 5-digit extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code
Mã vạch 2D: Codablock, PDF417, Code 49, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, TLC 39, MicroPDF, RSS-14 (and composite), Aztec
