emin

Fluke 922 / KIT空气流量计套件

  • 制造商: FLUKE
    Model: 922/kit
    来源: Taiwan
    • 报价要求 报价要求
  • 联系
  • 价格合理详情请致电

    热线:   (+84) 966520220

    电话:  +84 (24) 62923267


      

Air Pressure    

 ± 4000 Pascals / 1 Pascal / ± 1 % + 1 Pascal

 ± 16 in H2O / 0.001 in H2O / ± 1 % + 0.01 in H2O

 ± 400 mm H2O / 0.1 mm H2O / ± 1 % + 0.1 mm H2O

 ± 40 mbar / 0.01 mbar / ± 1 % + 0.01 mbar

 ± 0.6 PSI / 0.0001 PSI / ± 1 % + 0.0001 PSI

Air Velocity    

 250 to 16,000 fpm / 1 fpm / ± 2.5 % of reading at 2000 fpm (10.00 m/s)

 1 to 80 m/s / 0.001 m/s / ± 2.5 % of reading at 2000 fpm (10.00 m/s)

Air Flow (Volume)     

 0 to 99,999 cfm / 1 cfm

 0 to 99,999 / 1 m3/hr

 0 to 99,999 l/s / 1 l/s

Temperature   

 0 °C to 50 °C / ± 1 % + 2 °C / 0.1 °C

 32 °F to 122 °F / ± 1 % + 4 °F / 0.1 °F

Include: 12 inch pitot tube, Two Rubber Hoses, TPak Magnetic Strip, TPak Strap, 9 inches,TPak Latch Tab,Four AA Batteries 1.5 V Alkaline


Details

luke 922 was designed and built for how (and where) you do your job, with performance, ruggedness and ease of use, setting the Fluke 922 apart from the competition. The bright white display and ruggedized holster and wrist strap let you take the Fluke 922 into less than ideal environments. The color-coded hoses help you keep track of where your readings are coming from. The simple, intuitive interface means you can measure pressure, velocity, or airflow at the push of a button. The Fluke 922 helps you analyze airflow. Easily.

 

  • Powerful meter provides differential and static pressure, air velocity and flow readings
  • Convenient colored hoses help proper interpretation of pressure readings
  • Easy to use without sacrificing performance
  • Bright, backlit display for clear viewing in all environments
  • User-defined duct shape and size for maximum airflow accuracy
  • Resolution down to 0.001 in H2O
  • 99 point data storage capacity
  • Min/Max/Average/Hold functions for easy data analysis
  • Auto power off saves battery life
 
     
     
 
 
        
 
 
 
   
 

 

Technical Specifications
Air Pressure
Range/Resolution/Accuracy  ± 4000 Pascals / 1 Pascal / ± 1 % + 1 Pascal
   ± 16 in H2O / 0.001 in H2O / ± 1 % + 0.01 in H2O
   ± 400 mm H2O / 0.1 mm H2O / ± 1 % + 0.1 mm H2O
   ± 40 mbar / 0.01 mbar / ± 1 % + 0.01 mbar
   ± 0.6 PSI / 0.0001 PSI / ± 1 % + 0.0001 PSI
Air Velocity
Range/Resolution/Accuracy  250 to 16,000 fpm / 1 fpm / ± 2.5 % of reading at 2000 fpm (10.00 m/s)
   1 to 80 m/s / 0.001 m/s / ± 2.5 % of reading at 2000 fpm (10.00 m/s)
Air Flow (Volume)
Range/Resolution/Accuracy  0 to 99,999 cfm / 1 cfm / Accuracy is a function of velocity and duct size
   0 to 99,999 / 1 m3/hr / Accuracy is a function of velocity and duct size
   0 to 99,999 l/s / 1 l/s / Accuracy is a function of velocity and duct size
Temperature
Range/Resolution/Accuracy  0 °C to 50 °C / ± 1 % + 2 °C / 0.1 °C
   32 °F to 122 °F / ± 1 % + 4 °F / 0.1 °F
General Specifications
Operating Temperature
   0 °C to +50 °C (+32 °F to +122 °F)
Storage Temperature
   -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F)
Relative Humidity
   0% to 90%, non-condensing
IP Rating
   IP40
Operating Altitude
   2000 m
Storage Altitude
   12000 m
EMI, RFI, EMC
   Meets requirements for EN61326-1
Vibration
   MIL-PREF-28800F, Class 3
Max Pressure at Each Port
   10 PSI
Data storage capacity
   99 readings
Warranty
   2 years
Power, battery life
   Four AA batteries
Battery Life
   280 hours without backlight, 60 hours with backlight
 
     
     
 
 
        
 
 
 
   

Datasheet »

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp

  • 质量承诺
  • 正品保修
  • 送货到家
  • 交易简单化

注册收新闻 - 获得优惠活动的机会