Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dòng điện định mức: 2000A
Công suất định mức: 1000KW
Dòng điện cực đại: 2500A
Công suất cực đại: 1250KW
Dải điện áp: 24V-800V
Kích thước mm (WxDxH): 4000x1200x2200
Thông số đầu vào
Phương thức đấu nối: Ba pha, bốn dây + PE
Điện áp đầu vào: Điện áp dây 380V ±15%
Tần số đầu vào: 50/60Hz ±5Hz
Hệ số công suất đầu vào: ≥ 0.99
Độ méo hài đầu vào: ≤ 3% (ở điều kiện định mức)
Thông số đầu ra
Độ chính xác điện áp: 0.05% FS
Độ chính xác dòng điện: 0.1% FS
Độ chính xác công suất: 0.2% FS
Ảnh hưởng công suất: 0.1% FS
Ảnh hưởng tải: 0.1% FS
Gợn sóng (Vpp): 0.2% FS
Thời gian phục hồi quá độ: ≤ 3ms (khi chuyển mạch tải điện trở từ 10% đến 90% giá trị định mức)
Thời gian tăng dòng: ≤ 3ms (khi tải tăng sau khi bật đầu ra)
Thông số hồi tiếp
Điện áp hồi tiếp: 323 – 437V
Tần số hồi tiếp: Tần số lưới (45Hz – 65Hz)
Hệ số công suất: ≥ 0.99
Tổng độ méo hài: ≤ 3% (được kiểm tra khi nguồn AC đầu vào có độ méo trong phạm vi 1.5%)
Thời gian chuyển mạch thuận/nghịch của đầu ra: ≤ 4ms
Chức năng hồi tiếp: Hồi tiếp năng lượng liên tục ở công suất toàn phần
Tính năng sản phẩm
Chế độ làm việc: CV, CC, CP và CR
Lập trình đầu ra: Cho phép lập trình dạng sóng điện áp đầu ra, bao gồm độ dốc điện áp và dòng điện, các bước, chu kỳ và điều khiển nhảy bước
Dừng khẩn cấp: Có nút dừng khẩn cấp để nhanh chóng ngắt kết nối với thiết bị tải
Mô phỏng pin
Thiết bị có thể mô phỏng 7 loại pin:
Pin lithium ternary
Pin lithium mangan oxit
Pin lithium titanate
Pin lithium coban oxit
Pin lithium sắt phosphate
Ắc quy chì
Pin niken – kim loại hydride
Cho phép tùy chỉnh:
Dung lượng cell pin
Số lượng ghép nối tiếp/ song song
Trạng thái sạc (SOC)
Tham số nhiệt độ
Mô hình pin bậc 1, bậc 2, bậc 3 và mô hình điện trở trong
Hỗ trợ nhập và xuất dữ liệu định dạng MAT và CSV.
Mô phỏng quang điện
Có thể thiết lập các tham số như VOC, ISC, VMP, IMP, FF…
Tích hợp các đường cong tiêu chuẩn như Sandia và EN50530
Hỗ trợ đường cong quang điện tĩnh và động
Có thể cài đặt các thông số về nhiệt độ, che bóng và các điều kiện môi trường khác
Chức năng tăng dốc điện áp đầu ra: Có thể lập trình
Chức năng tự xả: Tích hợp bộ xả cho phép xả mượt khi tắt thiết bị
Chức năng bảo vệ
Bao gồm:
Bảo vệ thấp áp đầu vào
Bảo vệ quá dòng đầu vào
Bảo vệ mất pha đầu vào
Bảo vệ quá dòng đầu ra
Bảo vệ ngắn mạch đầu ra
Bảo vệ quá áp bus
Bảo vệ quá nhiệt bên trong
Cho phép cài đặt và kích hoạt bảo vệ OVP, LVP, OCP, OPP bằng lập trình
Bù sụt áp đường dây: Có các đầu cực tự động bù sụt áp của cáp
Hiển thị và vận hành
Độ phân giải hiển thị điện áp: 0.001V
Độ phân giải hiển thị dòng điện: 0.001A
Độ phân giải hiển thị công suất: 0.001kW
Màn hình hiển thị: LCD
Phương thức vận hành: Kết hợp bàn phím số, núm xoay và màn hình cảm ứng
Giao tiếp
Cổng nối tiếp: RS232 hoặc RS485 (chọn 1)
CAN: Hỗ trợ giao thức CAN2.0, tần số cập nhật dữ liệu ≥ 50Hz
Ethernet: Hỗ trợ giao tiếp mạng
Giao tiếp tương tự (Analog): Hỗ trợ ngõ vào điều khiển nút dừng khẩn cấp từ bên ngoài
An toàn
Điện trở cách điện: ≥ 2MΩ (đo ở điện áp cách điện 1000V)
Độ bền cách điện: 2000VDC, 5mA/phút
Dòng rò: ≤ 0.5mA
Nhiệt độ làm việc: 0 – 40℃
Độ ẩm làm việc: 20 – 90%RH (không ngưng tụ)
Độ cao lắp đặt: ≤ 2000m
Nhiệt độ lưu trữ: -10 – 70℃
Độ ồn: ≤ 75dB
Phương thức làm mát: Làm mát bằng không khí, quạt biến tốc điều khiển theo nhiệt độ tích hợp sẵn
Cấp bảo vệ: IP21
*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa