Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Giao tiếp kỹ thuật số I/O: EtherNET/IP
Kết nối cơ khí: 3/4” VCO
Loại van: Thường đóng (Chênh lệch áp suất <30 psig (2 bar))
Giao tiếp tương tự I/O: Không có
Phiên bản sản phẩm: RevB
Hiệu suất hoạt động
Dải lưu lượng toàn phần (N2, quy đổi tại 0ºC): 100 - 1100 slpm/ 1100-2500slpm
Độ chính xác lưu lượng – thiết bị được chứng nhận ISO 17025: ±0.6% of S.P. (20 - 100% F.S.), ±0.12% of F.S. (<20% F.S.)/ ±0.6% of F.S.
Độ chính xác lưu lượng (không chứng nhận): ±0.9% of S.P. (20 - 100% F.S.), ±0.18% of F.S. (<20% F.S.)/ ±1.0% of F.S.
Dải điều khiển với N2, quy đổi: 100:1 với dải đo đầy từ 1 – 50 slpm (50:1 với các dải đo đầy khác)
Khả năng lặp lại và tái lập: ±0.20% giá trị chỉ thị
Độ tuyến tính: Đã bao gồm trong thông số độ chính xác
Thời gian đáp ứng: <3 giây
Độ ổn định điểm không: <+0.2% dải đo đầy mỗi năm
Hệ số nhiệt độ:
Điểm không: <0.05% dải đo đầy mỗi °C
Khoảng đo: <0.1% giá trị chỉ thị mỗi °C
Độ nhạy với vị trí (Attitude Sensitivity):
<0.2% dải đo đầy – độ lệch tối đa so với độ chính xác đã chỉ định sau khi đặt lại điểm không
- Đánh giá
Nhiệt độ làm việc: (-14) – 65°C (7 – 149°F)
Chênh áp tối thiểu:
Min: 7.5 psi / 0.52 bar tại 500 lít/phút
Min: 14.5 psi / 1.00 bar tại 1000 lít/phút
Min: 35.0 psi / 2.41 bar tại 2500 lít/phút
Chênh áp tối đa: Tùy ứng dụng, lên đến 1500 psi / 103.4 bar
Độ kín khí: 1x10^-9 atm·cc/giây với khí heli (He)
Van đóng hoàn toàn: <1% dải đo đầy theo chuẩn; có thể cải thiện khả năng đóng với gói Biotech
Để biết thêm chi tiết, vui lòng xem datasheet