Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dải điện áp ống tia X (Vp): 40–160 kVp
Vật liệu scintillator: Màn GOS
Chiều dài vùng hoạt động (mỗi mô-đun): 307, 410, 512, 614, 922 mm
Tổng số điểm ảnh mỗi mô-đun: 768–1536, 2304
Kích thước điểm ảnh (photodiode): 0.3 x 0.6 mm
Tốc độ quét:
Tốc độ quét tối đa: 2 m/s
Dải thời gian tích hợp: 0.19 – 100 ms
Làm trung bình và cộng dòng ảnh: Có, tối đa 256 lần
Gộp điểm ảnh (pixel binning): Có; 1, 2 hoặc 4 điểm ảnh
Hiệu suất và chất lượng tín hiệu:
Độ phân giải A/D: 16 bit
Độ không đồng đều tổng thể đáp ứng tia X (sau khi trừ bù nền tối): ±15%
Độ tuyến tính đáp ứng tia X: >99%
Số điểm ảnh chết tối đa: Không có, không có điểm ảnh chết
Nhiễu xuyên kênh điện tử: < 0.5%
Dải động: Thông thường >16.000:1 (tùy vào thiết lập độ nhạy)
Thiết lập độ nhạy:
Dải nhạy: 0.75 – 10.5 pC
Số mức thiết lập: 8
Bước nhảy: 1.5 pC / bước (trừ mức 7–8: bước 0.75 pC)
Giao tiếp & nguồn điện: Giao diện: Đầu nối IP67 M12 X-code
Tuân thủ EMC: EN61326-1, EN61000-3-2, EN61000-3-3
Cấp bảo vệ chống xâm nhập: IP67
Tuân thủ RoHS: Có
Điện áp và công suất vận hành: 24 VDC, tối đa 35 W mỗi mô-đun (Có bộ cấp nguồn công nghiệp từ DT)
Môi trường hoạt động và độ bền:
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0–50 °C, 30–93% RH (không ngưng tụ)
Nhiệt độ lưu trữ: -10 – 60 °C
Tuổi thọ dưới tia X: Thông thường 100 kGy
Khối lượng mỗi mô-đun: 5 – 10 kg
Ghi nhận thời gian hoạt động: Có, lên đến 100,000 giờ
Ghi chú:
GOS (Gadolinium Oxysulfide) là vật liệu chuyển đổi tia X thành ánh sáng nhìn thấy.
IP67: Chống bụi hoàn toàn và ngâm được trong nước sâu đến 1m trong 30 phút.