emin

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất chính xác Fluke-721Ex-3601 (-0.83 bar đến 20 bar)

Cảm biến áp suất thấp:
+ Dải đo: -14 psi đến +36 psi, -0,97 bar đến 2,48 bar
+ Độ phân giải: 0,001 psi, 0,0001 bar
+ Độ chính xác: 0,025% của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
+ Dải đo: -12 đến +100 psi, -0,83 đến to 6,9 bar
+ Độ phân giải:  01 psi, 0,0001 bar
+ Độ chính xác: 0,025% của toàn thang đo
Nhiệt độ hoạt động -10°C đến +45°C
Độ cao: 2.000 m
Chống xâm nhập: IP-40
Yêu cầu điện năng: 6,0 V DC
Áp suất của cổng/đầu nối: Hai, 1/8 trong NPT, Mô đun áp suất 700P; đầu dò RTD
Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 20 x 11 x 5,8 cm
Trọng lượng: 03539 kg

Chi tiết

Manual

<td valign="top" rowspan="5"

Thông số kỹ thuật 1 năm

Fluke-721Ex-1601

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

Cảm biến áp suất thấp

-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar

0,001 psi,
0,0001 bar

0,025% của toàn thang đo

Cảm biến áp suất cao

-12 psi đến +100 psi,
-0,83 bar đến 6,9 bar

0,01 psi,
0,0001 bar

0,025% của toàn thang đo

Fluke-721Ex-1603

Cảm biến áp suất thấp

-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar

0,001 psi,
0,0001 bar

0,025% của toàn thang đo

Cảm biến áp suất cao

-12 psi đến +300 psi,
-0,83 bar đến 20 bar

0,01 psi,
0,001 bar

0,025% của toàn thang đo

Fluke-721Ex-1605

Cảm biến áp suất thấp

-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar

0,001 psi,
0,0001 bar

0,025% của toàn thang đo

Cảm biến áp suất cao

-12 psi đến +500 psi,
-0,83 bar đến 34,5 bar

0,01 psi,
0,001 bar

0,025% của toàn thang đo

Fluke-721Ex-1610

Cảm biến áp suất thấp

0 psi đến +1000 psi,
0,00 bar đến 69 bar

0,1 psi,
0,001 bar

0,025% của toàn thang đo

Cảm biến áp suất cao

-12 psi đến +500 psi,
-0,83 bar đến 34,5 bar

0,01 psi,
0,001 bar

0,025% của toàn thang đo

Fluke-721Ex-1615

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

Cảm biến áp suất thấp

-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar

0,001 psi,
0,0001 bar

0,025% của toàn thang đo

Cảm biến áp suất cao

0 psi đến +1500 psi,
0,00 bar đến 103,4 bar

0,1 psi,
0,001 bar

0,025% của toàn thang đo

Fluke-721Ex-1630

Cảm biến áp suất thấp

-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar

0,001 psi,
0,0001 bar

0,025% của toàn thang đo

Cảm biến áp suất cao

0 psi đến +3000 psi,
0,00 bar đến 200 bar

0,1 psi,
0,01 bar

0,025% của toàn thang đo

Fluke-721Ex-1650

Cảm biến áp suất thấp

-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar

0,001 psi,
0,0001 bar

0,025% của toàn thang đo

Cảm biến áp suất cao

0 psi đến +5000 psi,
0,00 bar đến 345 bar

0,1 psi,
0,01 bar

0,035% của toàn thang đo

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi