emin

Máy hiệu chuẩn máy hiện sóng Fluke 9500B/1100 (1100Mhz)

Tần số: 0.1 Hz đến 1100 MHz
Số kênh ra: 5

Chi tiết

Datasheet

Option
9510: Active Head with 1.1 GHz and 500 ps pulse capability
9500-60: Soft Carrying Case
9500-65: Hard Transit Case (Requires Option 60)

DC Voltage

Amplitude

 

 ± 1 mV to ± 200V into 1M Ω

 

 ± 1 mV to ± 5V into 50 Ω

Accuracy

 

 ± (0.025% + 25 µV)

Ranging

 

 1, 2, 5 or 1, 2, 2.5, 4, 5 or continuous

Deviation

 

 ± 11.2%

 

Squarewave

Amplitude

Range:

 40 µV to 200V pk-pk into 1MΩ

 

 40 µV to 5V pk-pk into 50Ω

Polarity:

 Positive, negative or symmetrical about ground

Accuracy (10 Hz to 10 kHz):

 <1 mV ± (1% + 10 µV)

 

 1 mV-21 mV ± (0.10% + 10 µV)

Ranging:

 1, 2, 5 or 1, 2, 2.5, 4, 5 or continuous

Deviation:

 ± 11.2%

Rise/Fall Time

 

 <100V <150 ns

 

 >=100V <200 ns

Aberrations

 

 <2% peak for first 500 ns

Frequency

Range:

 10 Hz to 100 kHz

Accuracy:

 ± 0.25 ppm

Ranging:

 1, 2, 5 or 1, 2, 2.5, 4, 5 or continuous

 

Low-Edge Pulse

Amplitude

Range:

 5 mV to 3V pk-pk into 50Ω

Accuracy:

 +50 ps to -150 ps

Ranging:

 1, 2, 5 or 1, 2, 2.5, 4, 5 or continuous

Rise/Fall Time

 

 500 ps return to ground

Mk/Sp Ratio

 

 1:9

Aberrations (into VSWR 1.2:1)

 

 <± pk in 8Ghz

 

 <± 1.5% pk in 3Ghz

 

 (First 10ns)

Frequency

Range:

 10 Hz to 2 Mhz

Accuracy:

 ± 0.25 ppm

Ranging:

 1, 2, 5 or 1, 2, 2.5, 4, 5 or continuous

 

High-Edge Pulse

Amplitude

Range:

 1mV to 200V pk-pk into 1 MΩ

 

 1mV to 5V pk-pk into 50Ω

Accuracy:

 ± 3%

Ranging:

 1, 2, 5 or 1, 2, 2.5, 4, 5 or continuous

Rise/Fall Time

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi