Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Thiết bị cầm tay đo nồng độ khí độc GV-110S là một bộ dụng cụ gồm các ống phát hiện khí nhanh (350 loại ống khác nhau với hơn 100 loại khí và nồng độ đo khác nhau) và dụng cụ lấy mẫu khí GV-110S cho phép xác định nồng độ khí cần đo tại hiện trường
Đặc trưng kỹ thuật:
- Thiết kế nhỏ gọn, dáng đẹp, dễ cầm, cầm bằng một tay dễ dàng. Thao tác bơm không tạo ra tia lửa điện, thân được bọc bằng vật liệu đàn hôi
- Hoàn toàn kín, tạo chân không. Đầu bơm có dao cắt ống phát hiện khí nhanh, thuận tiện khi sử dụng.
- Thao tác lấy mẫu khí nhẹ nhành, thể tích lấy mẫu khí tối thiểu 50ml (1/2 chu kỳ lấy mẫu khí)
- Thao tác lẫy mẫu khí nhanh chóng và dễ dàng, qui trình lấy mẫu khí với thể tích 50ml hoặc 100ml, biết được chính xác điểm kết thúc của qui trình lấy mẫu.
- Lấy được mẫu với thể tích 50ml, 100ml và n x 100ml
- Nhớ số lần lấy mấu khí trên thiết bị
Chọn mua khí độc Gastec dùng với bơm GV-100S, GV-110S theo bảng sau
|
No |
Tube |
Name |
Chemical |
Measuring Range |
Nr. |
|
1 |
1HH |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
1-50% |
10 |
|
2 |
1H |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
0.1-10% |
10 |
|
3 |
1M |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
0.05 ~ 4.0% |
10 |
|
4 |
1LM |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
25 ~ 2000 ppm |
10 |
|
5 |
1L |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
2.5 ~ 2000 ppm |
10 |
|
6 |
1 LA |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
8 ~ 1000 ppm |
10 |
|
7 |
1LK |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
5 ~ 600 ppm |
10 |
|
8 |
1LKC |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
5 ~ 100 ppm |
5 |
|
9 |
1LL |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
5 ~ 50 ppm |
10 |
|
10 |
1LC |
Carbon Monoxide Tube |
CO |
1 ~ 30 ppm |
10 |
|
11 |
2HT |
Carbon Dioxide Tube (with No.611 Syringe) |
CO2 |
|
10 |
|
12 |
2HH |
Carbon Dioxide Tube |
CO2 |
2.5 ~ 40% |
10 |
|
13 |
2H |
Carbon Dioxide Tube |
CO2 |
0.5 ~ 20% |
10 |
