Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Vạch chỉ thị: 0.1~0.6ppm
Thang đo:
+0.025 ~ 0.05 ppm , bơm 10 lần
+ 0.05 ~ 0.6 ppm, bơm 5 lần
+ 0.6 ~3 ppm, bơm 1 lần
+ 3 ~ 6 ppm, bơm 1/2 lần
Thời gian lấy mẫu: 1 phút mỗi lần bơm
Chuyển đổi màu: xanh da trời sang trắng
Phương trình phản ứng: 2 O3 + C16H10N2O2 → 2C8H5NO2 + 2O2
Hệ số biến đổi: 10% (0.05 ~ 0.2 ppm), 5% (0.2 ~ 0.6 ppm)
Số ống trong hộp: 10
Dùng thích hợp với bơm: GV-100S/110S
| Measuring Range |
|
||||
| Number of Pump Strokes |
|
||||
| Correction Factor |
|
||||
| Sampling Time |
|
||||
| Detecting Limit | 0.01 ppm (n=10) | ||||
| Colour Change | Blue → White | ||||
| Reaction Principle | 2 O3 + C16H10N2O2 → 2C8H5NO2 + 2O2 | ||||
| Coefficient of Variation | 10% (for 0.05 to 0.2 ppm), 5% (for 0.2 to 0.6 ppm) | ||||
| Shelf Life | 3 Years | ||||
| Corrections for temperature & humidity | Unnecessary | ||||
| Store the tubes at cool and dark place. | |||||
| Substance | Concentration | Interference | Change colour by itself to |
| Bromine | 1 ppm | + | White |
| Hypochlorous acid | + | White | |
| Nitrogen dioxide | 1 ppm | + | White |
| Oxidant | + | White | |
| Chlorine | 10 ppm | + (Bleaching) |
unclear demarcation |
| Water vapour | 100% relative humdity | + | unclear demarcation |
| Calibration gas generation | Ozone generater |
| TLV-TWA | TLV-STEL | Explosive range |
| *1 | - | - |
*1:Heavy work:0.05ppm,Moderate work:0.08ppm,
Light work:0.10ppm,Heavy,moderate,or light workloads (
2hours):0.20ppm (2015)
