Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Số kênh: 1 kênh
Đo dòng điện một chiều:
Thang 20 pA (độ phân giải 0.1 fA), độ chính xác: ±(2.0 % giá trị đọc + 30 dgt)
Thang 200 pA (độ phân giải 1.0 fA), độ chính xác: ±(1.0 % giá trị đọc + 30 dgt)
Thang 2 nA (độ phân giải 10 fA), độ chính xác: ±(0.5 % giá trị đọc + 20 dgt)
Thang 20 nA (độ phân giải 100 fA), độ chính xác: ±(0.5 % giá trị đọc + 10 dgt)
Thang 200 nA (độ phân giải 1 pA), độ chính xác: ±(0.5 % giá trị đọc + 10 dgt)
Thang 2 μA (độ phân giải 10 pA), độ chính xác: ±(0.5 % giá trị đọc + 10 dgt)
Thang 20 μA (độ phân giải 100 pA), độ chính xác: ±(0.5 % giá trị đọc + 10 dgt)
Thang 200 μA (độ phân giải 1 nA), độ chính xác: ±(0.5 % giá trị đọc + 10 dgt)
Thang 2 mA (độ phân giải 1 nA), độ chính xác: ±(0.5 % giá trị đọc + 30 dgt)
(1) Tốc độ đo SLOW2 (thời gian tích hợp nội bộ 13PLC)
(2) Ở nhiệt độ 23 °C ±5 °C với độ ẩm 85% RH
(3) Thang 2 mA (chỉ áp dụng với tốc độ đo FAST)
Khả năng đo điện trở: 1×10³ Ω đến 2×10¹⁹ Ω
Lưu ý: Độ chính xác đo điện trở được xác định bởi độ chính xác của thang đo dòng điện và độ chính xác cài đặt điện áp.
Dải cài đặt điện áp (Độ chính xác):
0.1 đến 100.0 V, độ phân giải 100 mV, độ chính xác: ±0.1 % giá trị cài đặt ±0.05% toàn thang
100.1 đến 1000 V, độ phân giải 1 V, độ chính xác: ±0.1 % giá trị cài đặt ±0.05% toàn thang
1000 đến 2000 V, độ phân giải 1 V, độ chính xác: ±0.2 % giá trị cài đặt ±0.10% toàn thang
Giới hạn dòng điện:
0.1 đến 250.0 V: 5/10/50 mA
251 đến 1000 V: 5/10 mA
Lên đến 2000 V: 1.8 mA
Cài đặt thời gian đo:
Trễ (Delay): 0 đến 9,999 ms
Chức năng: So sánh, Lấy trung bình, Tự hiệu chuẩn, Hiệu chỉnh dung kháng đồ gá, Hiệu chỉnh chiều dài cáp, Đo điện trở suất bề mặt, Đo điện trở suất thể tích, Giám sát điện áp, Kiểm tra tiếp xúc
Chức năng lập trình:
Có thể lập trình 10 kiểu xả, nạp, đo và chuỗi mẫu đo.
Màn hình hiển thị:
LCD (8 dòng, 30 ký tự), có đèn nền
Đèn cảnh báo điện áp cao
Giao diện: USB, RS-232C, GP-IB, EXT I/O (có thể chuyển đổi NPN/PNP)
Nguồn cấp: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 45 VA
Kích thước và khối lượng: 330 mm (Rộng) × 80 mm (Cao) × 450 mm (Sâu), 5.9 kg
Phụ kiện đi kèm:
Dây nguồn ×1
Sách hướng dẫn ×1
Đĩa CD-R (Hướng dẫn lệnh giao tiếp, USB driver) ×1
Đầu nối EXT I/O male×1
Short plug ×1

