Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Băng thông : 20Mhz
Rise time : 17.5 ns
Độ phân dải : 12 bits
Dải điện áp đầu vào : ±10 mV to ±50 V
Độ nhạy điện áp vào : 2 mV/div to 10 V/div
Độ chính xác DC : ±(1% of full scale + 300 µV)
Tốc độ lấy mẫu (max) : 80 MS/s
Thời gian quét : 20 ns/div to 5000 s/div
Triger modes : None, auto, repeat, single, rapid
Phát tín hiệu : 0.03 Hz to 1 MHz
Dạng sóng phát chuẩn : Sin, vuông, tam giác, DC, amp up, ramp down, sinc, Gaussian, half-sine.
Phân tích phổ : DC to 20 MHz
Phân tích giải mã nối tiếp : 1-Wire, ARINC 429, CAN, DALI, DCC, DMX512, Ethernet 10Base-T, FlexRay, I²C, I²S, LIN, Manchester, Modbus ASCII, Modbus RTU, PS/2, SENT, SPI, UART
Cổng kết nối PC : USB 3.0 SuperSpeed hoặc USB 2.0 Hi-Speed compatible
Kích thước : 190 x 170 x 40 mm , 0.55kg
Phần mềm phân tích trên : OS, MacOS, Linux, Raspberry Pi 4B
Phụ kiện chuẩn : Máy chính, que đo, USB 3.0 cáp, HDSD