Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Điện áp thử nghiệm: 500 V – 1 kV – 2.5 kV – 5 kV trực tiếp, chọn bằng một nút bấm.
Phạm vi 500 V đến 5 kV theo bước 25 V, 100 V hoặc 500 V. Một chiều, cực âm.
Giá trị điện trở lớn nhất đo được: 5 TΩ @ 5 kV.
Vôn kế DC: 10 V đến 1,000 VDC. Độ chính xác: ±(5% giá trị đọc + 3 chữ số).
Vôn kế AC: 10 V đến 1,000 V RMS. Độ chính xác: ±(5% giá trị đọc + 3 chữ số).
Cấp quá áp: CAT. III – 600 V.
Đo dòng rò: 1 nA đến 3 mA ±(10% giá trị đọc + 3 chữ số).
Đo điện dung:
50 nF đến 10 μF @ 500 V.
50 nF đến 5 μF @ 1,000 V.
30 nF đến 2 μF @ 2,500 V.
30 nF đến 1 μF @ 5,000 V.
Độ chính xác: ±10% giá trị đọc ± 3 chữ số.
Dòng ngắn mạch: Tối đa 3 mA.
Độ chính xác điện áp thử nghiệm: ±3% điện áp danh định tại 10 GΩ.
Độ chính xác cơ bản của Megohmmeter:
±5% giá trị đọc từ 1 MΩ đến 1 TΩ @ 5 kV.
±20% giá trị đọc từ 1 TΩ đến 5 TΩ @ 5 kV (ở điện áp thử thấp hơn, giới hạn trên sẽ giảm tỷ lệ thuận).
±20% giá trị đọc từ 10 kΩ đến 100 kΩ.
±10% giá trị đọc từ 100 kΩ đến 1 MΩ.
Tính năng nâng cao:
Tính toán tự động chỉ số phân cực.
Tính toán tự động tỷ số hấp thụ điện môi.
Kiểm tra đạt/không đạt có thể lập trình.
Thử nghiệm điện áp theo bậc .
Bộ nhớ lưu 4000 giá trị đo.
Bộ lọc chuyển đổi để loại bỏ nhiễu ngoài.
Máy in tích hợp: In thời gian đo, điện áp thực tế và điện trở đo được mỗi 15 giây.
Cổng xuất dữ liệu: USB.
Đồng hồ bấm giờ tích hợp: Hiển thị thời gian trôi theo định dạng phút:giây (mm:ss). Đếm tự động bắt đầu cho mỗi phép đo.
Phần mềm MegaLogg2: Thân thiện, dễ sử dụng. Kết quả hiển thị dạng bảng và đồ thị, tự động tạo báo cáo kèm ghi chú của người vận hành.
Bảo vệ môi trường: IP54 (khi đóng nắp).
Cấp an toàn: Theo IEC 61010-1.
Tương thích điện từ (EMC): Theo IEC 61326-1.
Miễn nhiễm bức xạ điện từ: Theo IEC 61000-4-3.
Miễn nhiễm tĩnh điện: Theo IEC 61000-4-2.
Nguồn cấp: Pin sạc trong (LiFePO4 12.8 V – 6000 mAh).
Bộ sạc pin: 12 V – 2 A.
Nhiệt độ làm việc: -5 °C đến 50 °C.
Nhiệt độ bảo quản: -25 °C đến 65 °C.
Độ ẩm cho phép: 95% RH (không ngưng tụ).
Khối lượng thiết bị: Khoảng 4.3 kg.
Kích thước: 340 × 295 × 152 mm.
Phụ kiện đi kèm:
2 dây đo chính.
1 dây GUARD.
1 bộ đổi nguồn AC.
1 cáp USB.
1 túi bảo vệ.
1 hướng dẫn sử dụng.
1 MegaLogg2 software.

