Tủ kiểm tra lão hóa vật liệu cao su Yasuda 102 (Standard)

Kích thước bên trong: [tiêu chuẩn] W450 × D450 × H500 mm

Dung tích buồng: 225,225 cm3

Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng + 20 tới 300 °C

Vận tốc không khí: 

+ Thấp: 0.5 ± 0.1 m/s,

+ Cao: 1.0 ± 0.2 m/s (điều khiển bằng bảng cảm ứng)

Đo tỷ lệ trao đổi không khí: phương pháp tiêu thụ năng lượng

Điều khiển tỉ lệ trao đổi không khí: điều chỉnh 3 tới 10 lần/giờ, 5 tới 20 lần/giờ hoặc trên 60 lần/giờ

Tốc độ xoay móc treo: 7.5 ± 2.5 rpm

Thiết bị an toàn: thiết bị cảm biến nhiệt độ vượt mức, cầu dao

Phụ kiện đi kèm: móc treo mẫu 2 nấc, 40 kẹp, 2 giá

Phụ kiện mua thêm: đầu ra CSV, điện áp đầu ra analog, máy in mini, UL Type, điều chỉnh tỷ lệ trao đổi không khí 100 tới 200 lần/giờ

Nguồn điện: 

+ AC 200 V, 3 pha, 30 A, 50/60 Hz  khi tỷ lệ trao đổi không khí 100 tới 200 lần/giờ

+AC 200 V, 3 pha, 40 A, 50/60 Hz

Kích thước/ Trọng lượng (≈): 

+ [Tiêu chuẩn] SHF-S: W1,180 × D700 × H1,560 mm/ 290 kg

+ SHF-SA: W1,250 × D700 × H1,650 mm/ 300 kg

*SHF-S trang bị bảng cảm ứng đo tỷ lệ chuyển đổi không khí. Cửa chắn đóng mở thủ công

*SHF-SA trang bị bảng cảm ứng đo tỷ lệ chuyển đổi không khí. Cửa chắn điều khiển tự động

Chi tiết

Datasheet


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch