emin

Fluke 1000FLT 荧光灯测试仪

  • 制造商: FLUKE
    Model: 1000FLT
    • 报价要求 报价要求
  • 联系
  • 价格合理详情请致电

    热线:   (+84) 966520220

    电话:  +84 (24) 62923267


      

Lamp test max output: 3000 V peak
Ballast test: 20 kHz 
Ballast type descriminator: ≤3m (10 feet) distance 
Pin continuity test: < 1 kΩ 
NCV: 85 to 277 V ac; 45 to 67 Hz; ≤10 cm (4 in) distance
Temperature operating: -10 °C to +50 °C
Relative humidity: 85% maximum 
Size: 21.5 cm x 3.0 cm x 6.5 cm 
Weight: 0.37 kg
Accessories: Quick reference guide, 4 AA alkaline batteries, H1000 holster

Details

Manual

 

General Specifications

Lamp test max output

3000 V peak

Ballast test

20 kHz

Ballast type descriminator

≤3m (10 feet) distance

Pin continuity test

< 1 kΩ

NCV (VoltAlert™)

85 to 277 V ac
45 to 67 Hz
≤10 cm (4 in) distance

Environmental Specifications

Temperature

Operating: -10 °C to +50 °C (14 °F to +122 °F)
Storage: -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F)

Relative humidity

85% maximum

Safety Specifications

Safety rating

IEC 61010-1, pollution degree 2

Mechanical and General Specifications

Size

21.5 cm x 3.0 cm x 6.5 cm (8.5 x 1.2 x 2.6 in)

Weight

0.37 kg (0.80 lb.)

Battery type

4 x AA alkaline IEC LR6

Battery life

40 hours

Auto power off

20 minutes after non-use

Low battery indicator

Power button light blinks when power is low (typically 85% of capacity depleted)

Operating altitude

<2000 m="" span="">

Electromagnetic environment

EN 61326-1: Portable

Electromagnetic compatibility

CE CISPR 11: Group 2, Class A

Group 2 contains all ISM RF equipment in which radio-frequency energy in the frequency range 9 kHz to 400 GHz is intentionally generated and used or only used, in the form of electromagnetic radiation, inductive and/or capacitive coupling, for the treatment of material or inspection/analysis purposes

Class A equipment is suitable for use in non-domestic locations and/or directly connected to a low-voltage power supply network

US FCC Part 15 Subpart B – exempt as test equipment per clause 15.103

Korea only Class A Equipment (Industrial Broadcasting & Communication Equipment) 1

1 This product meets requirements for industrial (Class A) electromagnetic wave equipment and the seller or user should take notice of it. This equipment is intended for use in business environments and not to be used in homes.

Resistance to impact

2 meter drop

Warranty

3 years

 

 

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp

  • 质量承诺
  • 正品保修
  • 送货到家
  • 交易简单化

注册收新闻 - 获得优惠活动的机会