emin

Fluke 1740 三相电能质量记录仪

  • 制造商: FLUKE
    Model: 1740
    • 报价要求 报价要求
  • 联系
  • 价格合理详情请致电

    热线:   (+84) 966520220

    电话:  +84 (24) 62923267


      

- Input voltage
+ Input range VI P-N: max 480 V AC
+ Input range VI P-P: max 830 V AC
+ Max. overload voltage: 1.2 VI
+ Connections: P-P or P-N, 1- or 3-phase
+ Nominal voltage VN: <= 999 kV with PTs and ratio
+ Input resistance: App. 820 kΩ per chan. Lx-N Single phase (L1 or A, L2 or B, L3 or C connected): app. 300 kΩ
+ Intrinsic uncenrtainty: 0.1 % of VI
+ Voltage transformer: Ratio: <999 kv="" vi="" br=""> - Current input with Flexi Set
+ Input ranges II L1 or A, L2 or B, L3 or C, N: 15 A / 150 A / 1500 A / 3000 A ac
+ Measuring range: 0.75 A … 3000 A ac
+ Intrinsic uncertainty: < 2 % of II
+ Position influence: Max. ± 2 % of measured value – for distance conductor to meas. head > 30 mm
+ Stray field influence: < ± 2 A ac for Iext=500 A ac and distance to measuring head > 200 mm
+ Temperature coefficient: < 0.05 % / K
+ Current transformer: Ratio <= 999 kA / II
+ Ratio selection: By job programming
+ Connection: 3-phase, 3-phase +N, 2 phase L1 or A and L3 or C (2 W-meter-method) 7 pole connector 
- Current input for clamp
+ Input ranges II L1 or A,
+ L2 or B, L3 or C, N:      0.5 V nominal (for II) 1.4 Vpeak
+ Intrinsic uncertainty: < 0.3 % of II
+ Max. overload: 10 V ac
+ Input resistance: App. 8.2 kΩ
+ Current transformer: Ratio Ω 999 kA / II
- Power supply
+ Functional Range: 88 V to 660 V absolute, 50 Hz / 60 Hz
100 V to 350 V dc Internal fuse: 630 mA T
+ Power consumption: 5 Watts

Details

Manual

General Data

Intrinsic error

 

 Refers to the reference conditions and is guaranteed for two years

Warranty

 

 2 years

Recalibration interval

 

 2 years recommended

Quality system

 

 developed, designed, and manufactured according to DIN ISO 9001

Reference conditions

 

 23 °C ± 2 K; 74 °F ± 2 K , Vm=230 V ± 10%, 50 Hz ± 0.1 Hz or 60 Hz ± 0.1 Hz

Phase sequence:

 L1, L2, L3

Interval length:

 10 minutes

Wye connection:

 (L1, L2, L3 to N)

Power supply:

 88 V ... 265 V AC

Environment conditions

Working temp. range:

 -10 °C to 55°C; 14 °F to 131°F

Operating temp. range:

 0 °C to 35°C; 32 °F to 95°F

Storage temp. range:

 -20 °C to 60°C; -4 °F to 140°F

Reference temp. range:

 23 °C ± 2 K; 74 °F ± 2 K

Relative humidity:

 Fluke 1745: Class B2 acc. IEC 60654-1
Fluke 1744/43: Class C2 acc. IEC 60654-1

Housing

 

 robust, fully insulated housing and accessories

Protection type

Fluke 1745:

 IP50 as per EN 60529

Fluke 1744/1743:

 IP65 as per EN 60529

Safety

 

 IEC/EN 61010-1 600 V CAT III, 300 V CAT IV, pollution degree 2, double insulation

Type test voltage

 

 5.2 kV rms, 50 Hz / 60 Hz, 5 s

EMC

Emission:

 IEC/EN 61326-1, EN55022

Immunity:

 IEC/EN 61326-1

 

Voltage and Current Measurement

Input voltage

Input range VI P-N:

 max 480 V AC

Input range VI P-P:

 max 830 V AC

Max. overload voltage:

 1.2 VI

Input range selection:

 By job programming

Connections:

 P-P or P-N, 1- or 3-phase

Nominal voltage VN:

 <= 999 kV with PTs and ratio

Input resistance:

 App. 820 kΩ per chan. Lx-N Single phase (L1 or A, L2 or B, L3 or C connected): app. 300 kΩ

Intrinsic uncenrtainty:

 0.1 % of VI

Voltage transformer:

 Ratio: <999 kv="" vi="" span="">

Ration selection:

 By job programming

Current input with Flexi Set

Input ranges II L1 or A, L2 or B, L3 or C, N:

 15 A / 150 A / 1500 A / 3000 A ac

Measuring range:

 0.75 A … 3000 A ac

Intrinsic uncertainty:

 < 2 % of II

Position influence:

 Max. ± 2 % of measured value – for distance conductor to meas. head > 30 mm

Stray field influence:

 < ± 2 A ac for Iext=500 A ac and distance to measuring head > 200 mm

Temperature coefficient:

 < 0.05 % / K

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp

  • 质量承诺
  • 正品保修
  • 送货到家
  • 交易简单化

注册收新闻 - 获得优惠活动的机会