HORIBA U-52G 便携式多指标水质计 (2M)

-Nhà sản xuất thiết bị đạt các tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001 và OHSAS 18001

 -Đầu đo:

 +Nhiệt độ đo: -10oC tới 55oC

 +Đường kính đầu đo cực đại: ~96mm

 +Chiều dài đầu đo:~340mm

 +Chiều dài cáp(lựa chọn): 2m

 +Hiệu chuẩn tự động: sử dụng dung dịch pH4

 +Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng: PPS, Thuỷ tinh, SUS316L, SUS304, FKM, PEEK, Q, Titan, màng FEP, POM

 +Chịu nước: Cấp bảo vệ JIS 8

 -Hộp điều khiển:

 +Kích thước ngoài: 115(W)x66(D)x283(H)mm

 +Trọng lượng~800g

 +Màn hình đen trắng LCD: 320x240, backlight

 +Bộ nhờ dữ liệu: 10.000

 +Giao tiếp: Cổng USB

 +Pin: 4 pin C

 +Chịu nước: Cấp bảo vệ JIS 7(khi nối cáp sensor)

 +Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 70giờ (không dùng backlight)

 +Nhiệt độ cất giữ: -10 tới 60oC

 +Nhiệt độ xung quanh: -5 tới 45oC

 -pH:

 +Dải đo: 0-14

 +Độ phân giải: 0,01pH

 +Độ lặp: +/-0,05pH

 +Độ chính xác: +/-01pH

 -Thế oxy hoá khử Orp:

 +Nguyên lý đo: Điện cực platin

 +Dải đo: -2000mV tới + 2000mV

 +Độ phân giải: 1mV

 +Độ lặp: +/-5mV

 +Độ chính xác: +/-15mV

 -Oxy hoà tan DO:

 +Bù nhiệt tự động

 +Nguyên lý điên cực (màng)

 +Dải đo: 0 tới 50mg/L

 +Độ phân giải: 0,01mg/L

 +Độ lặp: +/-0,1mg/L

 +Độ chính xác: Từ 0 tới 20mg/L là +/-0,2mg/L, 20 tới 50mg/L là +/-0,5mg/L

 -Độ dẫn Cond:

 +Dải đo tự động

 +Chuyển đổi nhiệt độ tự động(25oC)

 +Nguyên lý đo: 4 điện cực AC

 +Dải đo: 0 tới 10 S/m (0-100mS/cm)

 +Độ phân giải: 0,000 tới 0,999 mS/cm là 0,001, từ 1,00 tới 9,99 mS/cm là 0,01, từ 10,0 tới 99,9mS/cm là 0,1, từ 0,0 tới 99,9mS/cm là 0,1, từ 0,100 tới 0,999S/m là 0,001, từ 1,00 tới 9,99S/m là 0,01

 +Độ lặp: +/-0,05% thang đo

 +Độ chính xác: +/-1% thang đo (điểm giữa của hai điểm hiệu chuẩn)

 -Độ muối: 

 +Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn

 +Dải đo: 0 tới 70 PPT (phần nghìn)

 +Độ phân giải: 0,1PPT

 +Độ lặp: +/-1PPT

 +Độ chính xác: +/-3PPT

 -Tổng rắn hoà tan (TDS):

 +Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn

 +Dải đo: 0 tới 100g/L

 +Độ phân giải: 0,1% thang đo

 +Độ lặp: +/-2g/L

 +Độ chính xác: +/-5g/L

 -Trọng lượng riêng nước biển:

 +Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn

 +Dải đo: 0 tới 50σt

 +Độ phân giải: 0,1σt

 +Độ lặp: +/-2σt

 +Độ chính xác: +/-5σt

- The equipment manufacturer meets ISO 9001, ISO 14001 and OHSAS 18001 standards

 -Detector:

 + Temperature measurement: -10oC to 55oC

 + Maximum probe diameter: ~ 96mm

 + Length of the probe: ~ 340mm

 + Cable length (optional): 2m

 + Automatic calibration: use pH4 solution

 + Materials in contact with liquids: PPS, Glass, SUS316L, SUS304, FKM, PEEK, Q, Titanium, FEP, POM films

 + Water resistant: JIS protection level 8

 -Control box:

 + External dimensions: 115 (W) x66 (D) x283 (H) mm

 + Weight ~ 800g

 + LCD black and white screen: 320x240, backlight

 + Thanks to the data: 10,000

 + Communication: USB port

 + Battery: 4 batteries C

 + Water resistant: Protection level JIS 7 (when connecting the sensor cable)

 + Battery life: Approximately 70 hours (without backlight)

 + Storage temperature: -10 to 60oC

 + Ambient temperature: -5 to 45oC


-pH:

 + Measuring range: 0-14

 + Resolution: 0.01pH

 + Repeatability: +/- 0.05pH

 + Accuracy: +/- 01pH

 -Order of reducing orp:

 + Measurement principle: Platinum electrode

 + Measuring range: -2000mV to + 2000mV

 + Resolution: 1mV

 + Repeatability: +/- 5mV

 + Accuracy: +/- 15mV

 -D dissolved oxygen DO:

 + Automatic temperature compensation

 + Extreme crazy principle (membrane)

 + Measuring range: 0 to 50mg / L

 + Resolution: 0,01mg / L

 + Repeatability: +/- 0.1mg / L

 + Accuracy: From 0 to 20mg / L is +/- 0.2mg / L, 20 to 50mg / L is +/- 0.5mg / L

 -Conduct Cond:

 + Automatic measuring range

 + Automatic temperature converter (25oC)

 + Measurement principle: 4 AC electrodes

 + Measuring range: 0 to 10 S / m (0-100mS / cm)

 + Resolution: 0,000 to 0,999 mS / cm is 0.001, from 1.00 to 9.99 mS / cm is 0.01, from 10.0 to 99.9mS / cm is 0.1, from 0.0 to 99,9mS / cm is 0.1, from 0,100 to 0,999S / m is 0,001, from 1,00 to 9,99S / m is 0,01

 + Repeatability: +/- 0.05% of the scale

 + Accuracy: +/- 1% of the scale (midpoint of two calibration points)

 -Salt level:

 + Measurement principle: Conductivity conversion

 + Measuring range: 0 to 70 PPT (parts per thousand)

 + Resolution: 0.1PPT

 + Repeatability: +/- 1PPT

 + Accuracy: +/- 3PPT

 -Total dissolved solids (TDS):

 + Measurement principle: Conductivity conversion

 + Measuring range: 0 to 100g / L

 + Resolution: 0.1% of range

 + Repeatability: +/- 2g / L

 + Accuracy: +/- 5g / L

 - Specific gravity of sea water:

 + Measurement principle: Conductivity conversion

 + Measuring range: 0 to 50σt

 + Resolution: 0.1σt

 + Repeatability: +/- 2σt

 + Accuracy: +/- 5σt

-Temperature:

 - Measurement principle: Thermal resistance

 + Measuring range: -10 to 55oC

 + Resolution: 0.01oC

 + Repeatability: +/- 0.10oC (at the calibration point)

 + Accuracy: platinum sensor JIS class B (+/- 0.3 + 0.005 ǀtǀ)

 - Turbidity:

 + Principle: LED light source and 30o scattering

 + Measuring range: 0 to 800NTU

 + Resolution: 0.1NTU

+ Repeatability: +/- 5% (reading value) or +/- 0.5NTU whichever is greater

 + Accuracy: +/- 5% (reading value) or +/- 1NTU whichever is greater

 -Deep:

 + Principle: Pressure

 + Measuring range: 0 to 30m

 + Resolution: 0.5m

 + Repeatability: +/- 1% of the scale

 + Accuracy: +/- 0.3m

 -GPS: 12 parallel channels

Main machines provided include:

01 pH4 500mL standard solution vial

01 vial of internal solution for comparison 250mL

01 DO internal sensor solution set includes: 50mL internal solution bottle, sandpaper, cylinder

01 DO accessories

01 Coffee for DO sensor

01 cleaning brush

01 calibration cup

01 Backpack

01 Belt

04 alkaline batteries

01 Silicone grease jar

  • 质量承诺
  • 正品保修
  • 送货到家
  • 交易简单化