For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0

Quy chuẩn nước sinh hoạt hiện hành - BYT

23/01/2017 14:15:31

# **Quy chuẩn nước sinh hoạt hiện hành của BYT** **Nước sinh hoạt đảm bảo (nước sạch) là nước có các tiêu chuẩn đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

Quy chuẩn nước sinh hoạt hiện hành của BYT

Nước sinh hoạt đảm bảo (nước sạch) là nước có các tiêu chuẩn đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 02:2009/BYT do Bộ Y Tế ban hành. Về cơ bản nước phải đạt các yêu cầu: không màu, không mùi, không vị lạ, không có các thành phần gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

Theo thông tư về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 02:2009/BYT ngày 17/6/2009 quy định các tiêu chuẩn nước sinh hoạt mới nhất hiện nay, có hiệu lực từ ngày 01/12/2009, bãi bỏ quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ngày 13/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Y Tế ban hành.

Thông tin chi tiết về quy chuẩn nước sinh hoạt do Bộ Y Tế ban hành

Số: QCVN 02:2009/BYT ngày 17/6/2009

Phạm vi 

Quy chuẩn nước sinh hoạt này quy định mức giới hạn các tiêu chí chất lượng đối với nước sử dụng cho sinh hoạt thông thường, không bao gồm sử dụng để ăn uống trực tiếp, chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến

Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng với các cá nhân, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình khai thác, tự khai thác, kinh doanh nước sinh hoạt gồm cả các cơ sở cung cấp nước dưới 1000m3/ 1 ngày đêm.

Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng nước sinh hoạt theo quy chuẩn

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn

tối đa cho phép

Phương pháp thử

Mức độ giám sát

I

II

1

Màu sắc(*)

TCU

15

15

TCVN 6185 – 1996(ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120

A

2

Mùi vị(*)

Không có mùi vị lạ

Không có mùi vị lạ

Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B

A

3

Độ đục(*)

NTU

5

5

TCVN 6184 – 1996(ISO 7027 – 1990)

hoặc SMEWW 2130 B

A

4

Clo dư

mg/l

Trong khoảng  0,3-0,5

SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1

A

5

pH(*)

Trong khoảng 6,0 – 8,5

Trong khoảng 6,0 – 8,5

TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+

A

6

Hàm lượng Amoni(*)

mg/l

3

3

SMEWW 4500 – NH3 C hoặcSMEWW 4500 – NH3 D

A

7

Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*)

mg/l

0,5

0,5

TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – Fe

B

8

Chỉ  số Pecmanganat

mg/l

4

4

TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E)

A

9

Độ cứng tính theo CaCO3(*)

mg/l

350

TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 C

B

10

Hàm lượng Clorua(*)

mg/l

300

TCVN6194 – 1996(ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl D

A

11

Hàm lượng Florua

mg/l

1.5

TCVN 6195 – 1996(ISO10359 – 1 – 1992) hoặc SMEWW 4500 – F

B

12

Hàm lượng Asen tổng số

mg/l

0,01

0,05

TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B

B

13

Coliform tổng số

Vi khuẩn/ 100ml

50

150

TCVN 6187 – 1,2:1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222

A

14

E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt

Vi khuẩn/ 100ml

0

20

TCVN6187 – 1,2:1996(ISO 9308 – 1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222

A

Ghi chú trong bảng qcvn 02 nước sinh hoạt (Quy chuẩn 02 nước sinh hoạt)

1. (*) Chỉ tiêu về cảm quan là các chỉ tiêu về màu sắc, mùi vị có thể nhìn thấy bằng mắt tường.

2. SMEWW viết tắt của Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water là các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải

3. US EPA viết tắt của United States Environmental Protection Agency nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ

4. TCU viết tắt của True Color Unit là đơn vị đo của chỉ tiêu màu sắc

5. NTU viết tắt của Nephelometric Turbidity Unit là đơn vị đo của chỉ tiêu độ đục

6. Giới hạn tối đa cho phép I: Áp dụng đối với các cơ sở cung cấp nước.

7. Giới hạn tối đa cho phép II: Áp dụng đối với các hình thức khai thác nước của cá nhân, hộ gia đình (các hình thức cấp nước bằng đường ống chỉ qua xử lý đơn giản như giếng khoan, giếng đào, bể mưa, máng lần, đường ống tự chảy).

Tin tức liên quan

Vì Sao Associated Research Được Xem Là Biểu Tượng Của Công Nghệ Hipot?
14/07/2026 09:05:30

Nhắc đến Thiết bị kiểm tra an toàn điện Hypot, rất nhiều kỹ sư QA/QC hoặc kỹ sư kiểm định đều biết đến thương hiệu nổi tiếng toàn cầu Associated Research. Thuộc công ty mẹ IKONIX, ARI là đơn vị phát minh ra máy thử Hipot thương mại đầu tiên trên thế giới.

Điện Áp 3 Pha Bao Nhiêu Là Đạt Chuẩn? Cách Đọc Đồng Hồ Gắn Tủ Không Nhầm Lẫn
13/07/2026 15:09:18

Đồng hồ đo điện áp gần như luôn xuất hiện trên mặt tủ điện của nhà máy, trạm điện hay hệ thống máy phát. Chỉ cần nhìn vài giây, người vận hành đã có thể biết nguồn điện đang ổn định hay bắt đầu xuất hiện dấu hiệu bất thường. Thế nhưng không phải ai cũng hiểu ý nghĩa của những con số đang hiển thị, đặc biệt là hệ thống điện 3 pha.

Phân biệt Hypot, HypotUltra, HypotMax của ARI. Đâu là thiết bị phù hợp với nhà máy của bạn?
13/07/2026 09:48:30

Ít người biết rằng khái niệm Hipot Test hay còn gọi là Thiết bị kiểm tra an toàn điện đã xuất hiện từ rất sớm trong ngành sản xuất thiết bị điện. Đối với nhu cầu kiểm tra khả năng chịu điện áp của dây dẫn, động cơ và thiết bị điện ngày càng tăng, ngành công nghiệp cần một phương pháp đủ tốt và an toàn gần như tuyệt đối để phát hiện những điểm cách điện yếu trước khi sản phẩm được đưa ra thị trường.

Tần Số Cộng Hưởng Là Gì? Vì Sao Chỉ Một Dải Tần Có Thể Làm Hỏng Cả Sản Phẩm?
10/07/2026 15:10:46

Một thiết bị có thể hoạt động ổn định trong nhiều tháng nhưng lại xuất hiện nứt vỡ, bung mối hàn hoặc gãy chân linh kiện sau một quãng đường vận chuyển. Điều khiến nhiều kỹ sư bất ngờ là biên độ rung lúc đó không hề lớn hơn bình thường. Nguyên nhân lại đến từ đúng một dải tần mà kết cấu của sản phẩm hấp thụ năng lượng mạnh nhất, tạo ra hiện tượng cộng hưởng và làm ứng suất tập trung liên tục tại cùng một vị trí.

Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi