Thiết bị kiểm tra đặc tuyến đường cong linh kiện bán dẫn Scientific Test 5000C (2.0nA ~ 50A)

Dải đo dòng điện
- Tiêu chuẩn: 2.0nA ~ 50A
- Thân máy: Lên đến 100A
Dải điện áp:
- Tiêu chuẩn (anode): 10mV ~ 1000V
- Anode 2kV (Option): 2000V
- Tiêu chuẩn (cổng): 10mv ~ 20V
- Cổng 8V (option): 80V
Đo dòng rò:
- Độ phân giải tối đa: 1 NA (1PA)
- Độ chính xác: 1% + 2NA + 20PA/V
(1% + 200PA + 2PA/V)
Đánh thủng:
- Độ phân giải tối đa: 1MV
-Độ chính xác:
BVCEO, BVCES, BVDSS, VD, BVCBO, VDRM, VRRM, VBB, BVR : 1% + 100MV
BVR, BVZ: 0.4% + 2 LSB
BVEBO, BVGSS, BVGKO: 1% + 10MV
Vcesus:
- Độ phân giải tối đa: 0.5V
- Độ chính xác: 2% + 0.5V
Kháng trở:
- Độ phân giải tối đa: 0.001 Ω 1μV
- Độ chính xác: Dải 1% + 1%
Đo Gain:
- Độ phân giải tối đa: .01 hFE .0001 CTR
- Độ chính xác: VCE: 1% + 10MV; IC: 1% + 100NA; IF, IB: 1% +5NA
Trạng thái đóng mạch:
- Độ phân giải tối đa
VCESAT, VBESAT, VBEON, VF, VT,VDSON, IDON, VGSON,VGEON VF, VGSTH,VGETH, VO, VC: 1MV
IIN (Regulator): 10NA
- Độ chính xác:
VCESAT, VBESAT, VBEON, VF, VT,VDSON, IDON, VGSON,VGEON VF, VGSTH,VGETH, VO, VC: 1% + 10MV
IIN (Regulator): 1% + 5NA
Trạng thái hở:
- Độ phân giải tối đa: 1MV
- Độ chính xác: 1% + 10MV
Trigger (IGT; VGT; VOPER (Rơ-le)):
- Độ phân giải tối đa: 10NA; 1MV; .10V
- Độ chính xác: 1% + 5NA; 1% + 10MV; 1% + .10V
Máy đo đường dòng đo được : MOSFETs (N and P Chanel), Transistors (NPN and PNP), IGBT, JFET, Zener, Diode, SCR, Triac, SIDAC, DIAC, SSOVP

Chi tiết

Datasheet

 
 

  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch