emin

Máy phân tích phổ thời gian thực Tektronix RSA5103B (1 Hz - 3 GHz )

  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Hãng sản xuất: Tektronix
Model: RSA5103B

Datasheet

Specifications

 
  RSA5103B RSA5106B RSA5115B RSA5126B
Frequency range 1 Hz - 3 GHz 1 Hz - 6.2 GHz 1 Hz - 15 GHz 1 Hz - 26.5 GHz
Real-time acquisition bandwidth 25 MHz, 40 MHz, 85 MHz, 125 MHz, 165 MHz
Minimum Event Duration for 100% POI at 100% amplitude 2.7 μs at 165 MHz BW (0.434 us, Opt. 300)
2.8 μs at 85 MHz BW (0.551 us, Opt. 300)
3.0 μs at 40 MHz BW (0.79 us, Opt. 300)
3.2 μs at 25 MHz BW (0.915 us, Opt. 300)
SFDR (typical) >75 dBc (25/40 MHz) >73 dBc (85/165 MHz) ≥ 80 dBc (Opts. B85HD, B125HD, B16xHD)
Trigger modes Free run, Triggered, FastFrame
Trigger types Power, Frequency mask, Frequency edge, DPX density, Runt, Time qualified
Frequency related
Reference frequency
 
Specification Standard Option PFR Conditions
Initial accuracy at cal ± 1 x 10  -6 ± 1 x 10  -7 After 10 minute warm-up
Aging per day 1 x 10  -8 1 x 10  -9 After 30 days of operation
First year aging (typical) 1 x 10  -6 7.5 x 10  -8 After 1 year of operation
Aging per 10 years   3 x 10  - 7 After 10 years of operation
Temperature drift 2 x 10  -6 1 x 10  -7 From 5 to 40 °C
Cumulative error (temperature + aging, typical) 3 x 10  -6 4 x 10  -7 Within 10 years after calibration
Reference output level
>0 dBm (internal or external reference selected), +4 dBm, typical
External reference input frequency

Every 1 MHz from 1 to 100 MHz plus 1.2288 MHz, 4.8 MHz, and 19.6608 MHz.

External input must be within ± 1 x 10  -6 (Std), ± 3 x 10  -7 (Opt PFR) to stated input

External reference input frequency requirements
Spurious level on input must be < –80 dBc within 100 kHz offset to avoid on-screen spurs
Spurious
< –80 dBc within 100 kHz offset
Input level range
–10 dBm to +6 dBm
Center frequency setting resolution
0.1 Hz
Frequency marker readout accuracy

±(RE × MF + 0.001 × Span + 2) Hz

(RE = Reference frequency error)

(MF = Marker frequency (Hz))

Span accuracy
±0.3% of span (Auto mode)
Trigger related
Trigger event source
RF input, Trigger 1 (front panel), Trigger 2 (rear panel), Gated, Line
Trigger setting
Trigger position settable from 1 to 99% of total acquisition length
Trigger combinatorial logic
Trigger 1 AND trigger 2 / gate may be defined as a trigger event
Trigger actions
Save acquisition and/or save picture on trigger
Power level trigger
Level range
0 dB to –100 dB from reference level
Accuracy
For trigger levels >30 dB above noise floor, 10% to 90% of signal level
Level ≥ –50 dB from reference level
±0.5 dB
From < –50 dB to –70 dB from reference level
±1.5 dB
Trigger bandwidth range
At maximum acquisition bandwidth
Standard (Opt. B25)
4 kHz to 10 MHz + wide open
Opt. B40
4 kHz to 20 MHz + wide open
Opt. B85/B16x
11 kHz to 40 MHz + wide open
Trigger position timing uncertainty
25/40 MHz acquisition BW, 20 MHz trigger BW
Uncertainty = ±15 ns
25/40 MHz acquisition BW, Max Trigger BW
Uncertainty = ±12 ns
85/125/165 MHz acquisition BW, 60 MHz Trigger BW
Uncertainty = ±5 ns
85/125/165 MHz acquisition BW, Max Trigger BW
Uncertainty = ±4 ns
Trigger re-arm time, minimum (fast frame on)
10 MHz acquisition BW
≤25 μs
40 MHz acquisition BW
≤10 μs
85/125 MHz acquisition BW
≤5 μs
165 MHz acquisition BW
≤5 μs
Minimum event duration
25 MHz acquisition BW
25 ns
40 MHz acquisition BW
25 ns
85/125 MHz acquisition BW
6.2 ns
165 MHz acquisition BW
6.2 ns
External trigger 1
Level range
-2.5 V to +2.5 V
Level setting resolution
0.01 V
Trigger position timing uncertainty
50 Ω input impedance
>20 MHz to 40 MHz acquisition BW:
±20 ns
>40 MHz to 80 MHz acquisition BW:
±13.5 ns
>80 MHz to 165 MHz acquisition BW:
±11 ns
Input impedance
Selectable 50 Ω/5 kΩ impedance (nominal)
External trigger 2
Threshold voltage
Fixed, TTL
Input impedance
10 kΩ (nominal)
Trigger state select
High, Low
Trigger output
Voltage
Output current <1 ma="" dl="">
High
>2.0 V
Low
<0.4 v="" dd="">
Frequency mask trigger
Mask shape
User defined
Mask point horizontal resolution
<0.12% of span
Level range
0 dB to –80 dB from reference level
Level accuracy 1
0 to –50 dB from reference level
±(Channel response + 1.0 dB)
–50 dB to –70 dB from reference level
±(Channel response + 2.5 dB)

1 For masks >30 dB above noise floor.

Span range
100 Hz to 25 MHz (Opt. B25)

100 Hz to 40 MHz (Opt. B40)

100 Hz to 85 MHz (Opt. B85, B85HD)

100 Hz to 125 MHz (Opt. B125, B125HD)

100 Hz to 165 MHz (Opt. B16x, B16xHD)

Trigger position uncertainty
Span = 25 MHz (Opt. B25)

±13 μs (RBW ≥ 300 kHz)

±7 μs (Opt. 09)

Span = 40 MHz (Opt. B40)

±13 μs (RBW ≥ 300 kHz)

±6 μs (Opt. 09)

Span = 85 MHz (Opt. B85)

±10 μs (RBW ≥ 1 MHz)

±3 μs (Opt. 09)

Span = 165 MHz (Opt. B16x)

±9 μs (RBW ≥ 1 MHz)

±3 μs (Opt. 09)

Minimum signal duration for 100% probability of trigger at 100% amplitude
 
Frequency-Mask and DPX signal processing Minimum signal duration, 100% probability of intercept, Frequency-Mask and DPX density trigger (μs) 1
Span (MHz) RBW (kHz) FFT Length (points) Spectrums / sec Standard Opt. 09 
Full amplitude -3 dB Full amplitude -3 dB
165 MHz 20000  1024  390,625  15.5  15.4  2.7  2.6 
10000  1024  390,625  15.6  15.4  2.8  2.6 
1000  1024  390,625  17.8  15.7  5.0  2.9 
300  2048  195,313  23.4  16.3  13.1  6.1 
100  8192  48,828  44.5  23.4  44.5  23.4 
30  32768  12,207  161.9  91.7  161.9  91.7 
25  32768  12,207  178.0  93.6  178.0  93.6 
125 MHz 10000  1024  390,625  15.6  15.4  2.8  2.6 
1000  1024  390,625  17.8  15.7  5.0  2.9 
500  1024  390,625  20.2  15.9  7.4  3.1 
300  2048  195,313  23.4  16.3  13.1  6.1 
100  4096  97,656  44.5  23.4  34.2  13.2 
30  16384  24,414  120.9  50.7  120.9  50.7 
20  32768  24,414  201.9  96.5  201.9  96.5 
85 MHz 10000  1024  390,625  15.6  15.4  2.8  2.6 
1000  1024  390,625  17.8  15.7  5.0  2.9 
500  1024  390,625  20.2  15.9  7.4  3.1 
300  1024  390,625  23.4  16.3  10.6  3.5 
100  4096  97,656  44.5  23.4  34.2  13.2 
30  16384  24,414  121.0  50.7  121.0  50.7 
20  16384  24,414  161.0  55.6  161.0  55.6 
40 MHz 5000  1024  390,625  15.8  15.4  3.0  2.6 
1000  1024  390,625  17.8  15.7  5.0  2.9 
300  1024  390,625  23.3  16.3  10.5  3.5 
100  2048  195,313  39.4  18.3  29.1  8.1 
30  4096  97,656  90.4  21.8  90.4  21.8 
20  8192  48,828  140.7  36.3  140.7  36.3 
10  16384  24,414  281.3  72.6  281.3  72.6 
25 MHz 3800  1024  390,625  16.0  15.4  3.2  2.6 
1000  1024  390,625  17.7  15.7  4.9  2.9 
300  1024  390,625  23.4  16.3  10.6  3.5 
200  1024  390,625  27.4  16.8  14.6  4.1 
 
Frequency-Mask and DPX signal processing (Option 300 with Option 09) Minimum signal duration, 100% probability of intercept, Frequency-Mask and DPX density trigger (μs) 2
Span (MHz) RBW (kHz) FFT Length (points) Spectrums / sec Option 300 + Option 09 
Standard Option 300 + Option 09  Full amplitude -3 dB
165 MHz 20000  1024  390,625  3,125,000  0.434  0.334 
10000  1024  390,625  3,125,000  0.557  0.349 
1000  1024  390,625  3,125,000  2.7  0.662 
300  2048  195,313  195,313  13.1  6.1 
100  8192  48,828  48,828  44.5  23.4 
30  32768  12,207  12,207  161.9  91.7 
25  32768  12,207  12,207  178.0  93.6 
125 MHz 10000  1024  390,625  3,125,000  0.551  0.348 
1000  1024  390,625  3,125,000  2.7  0.662 
500  1024  390,625  3,125,000  5.1  1.2 
300  2048  195,313  195,313  13.1  6.1 
100  4096  97,656  97,656  44.5  13.2 
30  16384  24,414  24,414  120.9  50.7 
20  32768  24,414  24,414  201.9  96.5 
85 MHz 10000  1024  390,625  3,125,000  0.55  0.348 
1000  1024  390,625  3,125,000  2.7  0.662 
500  1024  390,625  3,125,000  5.1  1.2 
300  1024  390,625  3,125,000  8.3  1.9 
100  4096  97,656  97,656  34.2  13.2 
30  16384  24,414  24,414  121.0  50.7 
20  16384  24,414  24,414  161.0 

EMIN là Nhà phân phối Tektronix - Keithley chính thức tại Việt Nam

Kể từ tháng 3/2015, EMIN được hãng Tektronix - Mỹ, chỉ định chính thức là Nhà phân phối các sản phẩm và dịch vụ của Tektronix tại thị trường Việt Nam.
Catalog 2019: 

Giới thiệu về hãng Tektronix:

Nhà phân phối Tektronix chính thức tại Việt Nam
Website chính thức: www.tektronix.com

Tektronix được thành lập năm 1946 tại Mỹ. Với gần 70 năm kinh nghiệm, được cấp 697 bằng sáng chế sản phẩm và được trao hơn 50 giải thưởng danh giá. Tektronix hiện đang là nhà cung cấp hàng đầu các thiết bị đo đạc phân tích tín hiệu điện tử, với những sáng tạo không ngừng về thiết kế và phát triển công nghệ tiên tiến. 
Vào tháng 9/2010, Tektronix mua lại công ty dụng cụ đo lường Keithley Instrument (trụ sở tại Solon, Ohio, Mỹ) và sớm sát nhập thương hiệu này phát triển song song cùng thương hiệu Tektronix trong cùng một hệ thống.
 
Trụ sở chính của Tektronix đặt tại Beaverton, Oregon với mạng lưới phân phối và dịch vụ khách hàng trên toàn cầu.
Các kỹ sư Tektronix luôn cải tiến các giải pháp cho kiểm tra, đo lường và giám sát để giải quyết những thách thức về thiết kế, nâng cao năng suất và tiết kiệm thời gian.
Hệ thống quản lý chất lượng trên toàn cầu
Dù bạn đang ở nơi đâu, Tektronix cũng có hệ thống quản lý chất lượng cho phép khách hàng để thiết kế, xây dựng, triển khai và quản lý "Next Generation" mạng thông tin toàn cầu và công nghệ internet.
"Luôn đáp ứng mong đợi của khách hàng cho chất lượng, giao hàng, chi phí và đổi mới (QDCI). Chúng tôi sẽ liên tục cố gắng để cải thiện trong tất cả các lĩnh vực."

Chất lượng và an toàn
Chất lượng sản phẩm, độ tin cậy và an toàn là yếu tố quan trọng cho các khách hàng của chúng tôi. Sự an toàn và chất lượng sản phẩm được phát triển từ kinh nghiệm gần 70 năm của Tektronix trong thiết kế kỹ thuật, dịch vụ và bảo trì.

EMIN Việt Nam là Nhà phân phối Tektronix - Keithley chính thức tại Việt Nam 

Sản phẩm phân phối: Máy hiện sóng, Máy phát tần số cao, Máy phân tích phổ, Đồng hồ vạn năng, Thiết bị đếm tần, Nguồn 1 chiều...

Xem đầy đủ Thiết bị Tektronix tại: 
https://emin.vn/tektronix-123/ma.html
Thiết bị Keithley tại: 
https://emin.vn/keithley-127/ma.html
___________
EMIN Việt Nam vinh dự nhận được bằng khen của hãng Tektronix tại Hội nghị tri ân khu vực Asean năm 2016, tổ chức ở Thái Lan. 

 

EMIN & Tektronix đồng tổ chức: IoT Workshop 2018 tại Hà Nội và TP HCM 

Chương trình đào tạo về đo lường IoT(Internet of Things), IIoT(Industrial Internet of Things), Industry 4.0 tại Hà Nội và HCM City do EMIN Vietnam và Tektronix đồng tổ chức và tài trợ đã diễn ra vào ngày 6,7,8 Tháng 8 vừa qua.

Thuật ngữ ” Internet of things” (viết tắt là IOT) - "Internet vạn vật" dạo gần đây xuất hiện khá nhiều và thu hút không ít sự quan tâm chú ý của thế giới công nghệ. Sự bùng nổ của IOT trong tương lai hứa hẹn sẽ thay đổi thế giới bằng cách kết nối các thiết bị thành các hệ thống lớn hơn, có khả năng tương tác nhiều hơn được kiểm soát bởi phần mềm và phân tích.

Industrial Internet of things (Viết tắt là IIOT) là ứng dụng của internet of thing trong lĩnh vực công nghiệp. 

Internet vạn vật thực chất là nhúng các thiết bị, phương tiện vận tải (được gọi là "thiết bị kết nối" và "thiết bị thông minh"), phòng ốc và các trang thiết bị khác với các bộ phận điện tử, phần mềm, cảm biến, cơ cấu chấp hành cùng với khả năng kết nối mạng máy tính giúp cho các thiết bị này có thể thu thập, truyền tải, xử lý dữ liệu và vận hành tự động

Tại chương trình đào tạo này, chúng tôi mang đến giải pháp kết nối đồng bộ các thiết bị đo lường hàng đầu về IoT, IIoT, của hãng Tektronix. Đặc biệt, khách tham dự được đào tạo sử dụng thiết bị đo, thực hành trực tiếp trên thiết bị, dưới sự hướng dẫn trực tiếp, "Cầm tay chỉ việc" bởi các chuyên gia hàng đầu đến từ Tektronix (Một trong những công ty hàng đầu về thiết bị đo lường trên thế giới). 
Từ đó có cái nhìn tổng thể hơn về IoT, IIoT đo lường trong IoT và 100% thành thạo hơn trong việc sử dụng các thiết bị đo.

Chuyên gia đến từ Tektronix trực tiếp hướng dẫn khách tham dự

Kỹ thuật viên EMIN hướng dẫn khách tham dự

Chương trình đào tạo diễn ra 3 ngày thu hút khách tham dự. Tuy nhiên để hiệu quả đào tạo tốt nhất, số lượng người tham dự được giới hạn (dưới 18ng/ngày)

Thay đổi vị trí để thực hành

Chương trình đào tạo đo lường trong IoT lần này là nơi để các kỹ sư, các nhà nghiên cứu học hỏi, trau dồi kiến thức, kỹ năng. Bên cạnh đó, đây cũng là cơ hội tốt để trao đổi kinh nghiệm trong công việc, gặp gỡ trò chuyện với các chuyên gia nước ngoài, các kỹ sư, kỹ thuật viện,nhà nghiên cứu đến từ các lĩnh vực điện, điện tử, IT,..v..v

Bàn Tea-break giữa giờ, Khách tham dự giao lưu, trò chuyện

Đến với Workshop, khách tham dự được thực hành trực tiếp, với sự hướng dẫn hỗ trợ tận tình

Nhờ sự tham dự đông đủ, nhiệt tình của Quý vị khách quý. Cả 3 buổi đào tạo đã diễn ra thành công tốt đẹp.
Thay mặt ban tổ chức "Tektronix IoT Workshop 2018" xin gửi lời cảm ơn đến Quý vị đã quan tâm và tình cảm quý mến. Rất mong Quý vị tiếp tục đồng hành và tham dự những sự kiện tiếp theo của EMIN.

 

EMIN & Tektronix: IoT Workshop tại HCM  


Chuyên gia đến từ Tektronix trực tiếp hướng dẫn khách tham dự

Kỹ thuật viên EMIN hướng dẫn khách tham dự

Chương trình đào tạo diễn ra 3 ngày thu hút khách đăng ký tham dự. Tuy nhiên để hiệu quả đào tạo tốt nhất, số lượng người tham dự được giới hạn (dưới 18ng/ngày)


Chương trình đào tạo đo lường trong IoT lần này là nơi để các kỹ sư, các nhà nghiên cứu học hỏi, trau dồi kiến thức, kỹ năng. Bên cạnh đó, đây cũng là cơ hội tốt để trao đổi kinh nghiệm trong công việc, gặp gỡ trò chuyện với các chuyên gia nước ngoài, các kỹ sư, kỹ thuật viện,nhà nghiên cứu đến từ các lĩnh vực điện, điện tử, IT,..v..v

Tea-Break time Giao lưu, trò chuyện 

Trực tiếp vận hành máy, dưới sự hướng dẫn, hỗ trợ đến từ các chuyên gia nước ngoài & đội ngũ kỹ thuật viên EMIN Việt Nam

Đến với Workshop, khách tham dự được thực hành trực tiếp, với sự hướng dẫn hỗ trợ tận tình

Nhờ sự tham dự đông đủ, nhiệt tình của Quý vị khách quý. Cả 3 buổi đào tạo đã diễn ra thành công tốt đẹp.
Thay mặt ban tổ chức "Tektronix IoT Workshop 2018" xin gửi lời cảm ơn đến Quý vị đã quan tâm và tình cảm quý mến. Rất mong Quý vị tiếp tục đồng hành và tham dự những sự kiện tiếp theo của EMIN.
Xin chân thành cảm ơn và hẹn gặp lại tại những sự kiện tiếp theo!

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi