For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Đồng hồ đo công suất Yokogawa UPM100

Model UPM100
Bảo hành1 năm
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

-Thông số đầu vào/ đầu ra:

Pha và loại dây: 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây

Tần số đầu vào: 45 – 65 Hz

Điện áp định mức: : 220V AC (200V AC [100V + 100V] cho 1 pha 3 dây; 0 - 520V AC cho 440V AC đầu vào

Điện áp đầu vào cho phép: 1.2 lần điện áp định mức (liên tục) hoặc 1.5 lần (10 giây)

Dòng điện đầu vào cho phép: 1.2 lần dòng điện định mức (liên tục) hoặc 2 lần (10 giây)

Điện năng/ dòng điện tiêu thụ xấp xỉ: Đầu vào điện áp: 0.4 VA/ pha, Đầu vào dòng điện: 0.2 VA/ pha

Tần số đầu ra tối đa: 3 Hz

-Hoạt động tiêu chuẩn:

Định mức độ chính xác:

Công suất thuần: ±1.0% FS

Điện áp hiệu dụng mỗi pha: ±1.0% FS

Dòng điện hiệu dụng mỗi pha: ±1.0% FS

Năng lượng biểu kiến: ±1% rdg (với đầu vào định mức)

Năng lượng tái sinh: ±1% rdg

Điện năng tuỳ chọn: ±1% rdg

Tần số: ±1Hz

Độ chính xác tính toán: công suất phản kháng, hệ số công suất tức thời, công suất biểu kiến 45 – 65 Hz: ±1dgt

Công suất ngắt thấp tích hợp: 0.05 – 20% công suất định mức

Dải nhiệt và độ ẩm hoạt động: 0 - 50°C/ 5 - 90% RH (không ngưng tụ)

Ảnh hưởng của hệ số công suất: 45 ≤ f ≤ 65Hz

Công suất thuần: : ±1.0% rdg với hệ số công suất 1; cosφ = ±0.5

Công suất phản kháng: ±1.0% rdg với hệ số phản kháng 1, sinφ = ±0.5

Ảnh hưởng của dao động điện áp nguồn: ±0.5% FS (giá trị tức thời)/ 45 – 65 Hz

Ảnh hưởng của tần số đầu vào: ±0.5% FS (giá trị tức thời)/ 45 – 65 Hz

Ảnh hưởng của nhiệt độ xung quanh: ±1% FS (giá trị tức thời)/ 10°C

Nguồn: 85 – 264V AC

Công suất tiêu thụ: tối đa 5VA (không dùng chức năng hiển thị), tối đa 7VA (có chức năng hiển thị)

-Thông số kết nối (kết nối RS-485)

Thông số: giao diện RS-485

Giao thức giao tiếp: nối PC (có hoặc không có SUM), MODBUS (ASCII, RTU), giao thức UPM01

Khoảng cách truyền tín hiệu: 1.2 km (dùng cáp cặp dây xoắn với tấm bảo vệ 24 AWG)

Số lượng bộ phận kết nối tối đa: 31 (các bộ phận có thể được kết nối với máy tính hoặc các thiết bị khác với kết nối đa nhánh)

Loại dây nối: RS-485

Cáp: A-, B+, SG: dây cáp cặp xoắn cân bằng

Điện trở cuối cùng: 120 Ω (bán riêng; L3035RK)

Loại đường truyền: kết nối kênh 2 chiều

Loại đồng bộ: đồng bộ start – stop

Tốc độ truyền: 2400, 9600, 19200 bps

Định dạng dữ liệu:

Bit khởi động: 1 bit

Độ dài dữ liệu: 7 – 8 bit

Chẵn lẻ: không có, chẵn hoặc lẻ

Bit dừng: 1 – 2 bit

Dò lỗi: tổng kiểm tra (1 byte, cộng đơn giản), CRC-16, LRC (chỉnh dòng dựa trên giao thức)

Thông số ký tự kết thúc: có (CR)

Cài đặt địa chỉ (số mốc): cài đặt trong dải 1 -99 (khuyên nên dùng dải 1 – 31)

Brochure:


Manual:


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi